Đang tải...
فارسی · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
این
īn
này
Đại từ chỉ định dùng cho vật ở gần người nói.
را
rā
نشانه مفعول صریح در زبان فارسی.
در
dar
trong
Giới từ chỉ nơi chốn hoặc thời gian.
به
be
حرف اضافه که جهت، هدف یا مقصد را نشان میدهد.
که
ke
rằng
Liên từ nối mệnh đề phụ với mệnh đề chính.
از
az
حرف اضافه که مبدأ، منشأ یا جدایی را نشان میدهد.
است
ast
là
Động từ ngôi thứ ba số ít của động từ “là” ở thì hiện tại.
و
va
và
Từ nối dùng để liên kết hai từ, cụm từ hoặc câu.
با
bā
với; bằng
Giới từ chỉ sự cùng đi, phương tiện hoặc cách thức.
دارد
dārad
có
Ngôi thứ ba số ít của động từ “có” ở thì hiện tại; biểu thị sự sở hữu.