Đang tải...
ភាសាខ្មែរ · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
ខ្ញុំ
/kɲom/
tôi
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất, dùng để chỉ người nói.
គាត់
/kŏət/
សព្វនាមប្រុសទី៣ ប្រើសំដៅលើមនុស្សដែលគួរឲ្យគោរព ទាំងប្រុសទាំងស្រី។
នោះ
/nuh/
គុណនាមចង្អុលបង្ហាញរបស់ ឬកន្លែងដែលនៅឆ្ងាយ។
ចង់
/caŋ/
មានបំណង ឬសេចក្តីប្រាថ្នាចង់ធ្វើអ្វីមួយ។
បាន
/ɓaːn/
được
Nhận hoặc đạt được điều gì đó.
មាន
/mien/
có
Nắm giữ hoặc có sự hiện diện của một thứ gì đó.
នេះ
/nih/
này
Tính từ chỉ định dùng cho vật hoặc nơi ở gần.
ដែល
/ɗael/
mà
Đại từ quan hệ, dùng để bổ sung, miêu tả thêm cho danh từ đứng trước, tương đương với «mà rằng»/«là».
អ្នក
/nĕak/
សព្វនាមប្រុសទី២ ប្រើហៅមនុស្សដែលកំពុងនិយាយជាមួយ។
ទៅ
/tɨw/
ធ្វើដំណើរចេញពីកន្លែងមួយ ទៅកាន់កន្លែងមួយទៀត។