Đang tải...
ភាសាខ្មែរ · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
នោះ
/nuh/
គុណនាមចង្អុលបង្ហាញរបស់ ឬកន្លែងដែលនៅឆ្ងាយ។
មាន
/mien/
có
Nắm giữ hoặc có sự hiện diện của một thứ gì đó.
នេះ
/nih/
này
Tính từ chỉ định dùng cho vật hoặc nơi ở gần.
ទៅ
/tɨw/
ធ្វើដំណើរចេញពីកន្លែងមួយ ទៅកាន់កន្លែងមួយទៀត។
ចង់
/caŋ/
មានបំណង ឬសេចក្តីប្រាថ្នាចង់ធ្វើអ្វីមួយ។
ដែល
/ɗael/
mà
Đại từ quan hệ, dùng để bổ sung, miêu tả thêm cho danh từ đứng trước, tương đương với «mà rằng»/«là».
បាន
/ɓaːn/
được
Nhận hoặc đạt được điều gì đó.
ក៏
/kɑː/
ពាក្យបង្ហាញការទទួលយក ការឯកភាព ឬការបន្ថែមស្រដៀងគ្នា ស្មើនឹង «ដូចគ្នា»។
ជា
/ciə/
là
Biểu thị sự tương đương hoặc xếp vào một loại nào đó, tương đương với động từ «là».
និង
/nɨŋ/
ឈ្នាប់ភ្ជាប់ពាក្យ ឬឃ្លាដែលមានលក្ខណៈស្មើគ្នា។