Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng Tiếng Khmer

ភាសាខ្មែរ · 100 từ có sẵn

Đang tìm kiếm…

Duyệt theo chữ cái

Từ phổ biến

នោះ

từ hạn định
A1

/nuh/

គុណនាមចង្អុលបង្ហាញរបស់ ឬកន្លែងដែលនៅឆ្ងាយ។

ចង់

động từ
A1

/caŋ/

មានបំណង ឬសេចក្តីប្រាថ្នាចង់ធ្វើអ្វីមួយ។

មាន

động từ
A1

/mien/

Nắm giữ hoặc có sự hiện diện của một thứ gì đó.

នេះ

từ hạn định
A1

/nih/

này

Tính từ chỉ định dùng cho vật hoặc nơi ở gần.

ទៅ

động từ
A1

/tɨw/

ធ្វើដំណើរចេញពីកន្លែងមួយ ទៅកាន់កន្លែងមួយទៀត។

ដែល

đại từ
A1

/ɗael/

Đại từ quan hệ, dùng để bổ sung, miêu tả thêm cho danh từ đứng trước, tương đương với «mà rằng»/«là».

បាន

động từ
A1

/ɓaːn/

được

Nhận hoặc đạt được điều gì đó.

ក៏

trạng từ
A1

/kɑː/

ពាក្យបង្ហាញការទទួលយក ការឯកភាព ឬការបន្ថែមស្រដៀងគ្នា ស្មើនឹង «ដូចគ្នា»។

គាត់

đại từ
A1

/kŏət/

សព្វនាមប្រុសទី៣ ប្រើសំដៅលើមនុស្សដែលគួរឲ្យគោរព ទាំងប្រុសទាំងស្រី។

ជា

động từ
A1

/ciə/

Biểu thị sự tương đương hoặc xếp vào một loại nào đó, tương đương với động từ «là».