Đang tải...
Kurdî · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
ez
/ɛz/
tôi
Đại từ ngôi thứ nhất số ít; người đang nói.
di
/dɪ/
trong
Một giới từ thường dùng với “de” và chỉ vị trí bên trong hoặc thời gian.
hebûn
/hɛˈbuːn/
có
Động từ biểu thị sự tồn tại, sự sở hữu hoặc sự xuất hiện của một vật.
û
/uː/
và
Liên từ nối hai từ, cụm từ hoặc ý nghĩ với nhau.
li
/lɪ/
Daçeka ku cih an mekanê tiştekî destnîşan dike.
ew
/ɛw/
Cînavka kesê sêyem ê yekjimar; ew kes an tişta ku ne li vir e an em qala wê dikin.
ji
/ʒɪ/
từ
Giới từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ hoặc sự xa rời.
tu
/tu/
Cînavka kesê duyem ê yekjimar; ew kesê ku em jê re diaxivin.
bi
/bɪ/
Daçek e ku amûr, alavî an hevrêtiyê nîşan dide.
ev
/ɛv/
này
Chỉ vật ở gần; dùng để chỉ điều ở gần người nói.