Đang tải...
Русский · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
я
я́
tôi
Đại từ ngôi thứ nhất số ít, chỉ người nói.
на
на́
trên
Giới từ chỉ vị trí trên bề mặt của một vật gì đó hoặc sự hướng tới một vật gì đó.
он
о́н
anh ấy
Đại từ ngôi thứ ba số ít giống đực.
что
што́
cái gì
Đại từ nghi vấn hoặc quan hệ, chỉ một sự vật hoặc hiện tượng.
не
не́
không
Tiểu từ phủ định, biểu thị sự phủ định hoặc cấm đoán.
в
в
trong, ở
Giới từ chỉ sự ở bên trong một vật gì đó hoặc sự chuyển động hướng vào bên trong.
с
с
với
Giới từ biểu thị sự cùng đi, nguồn gốc hoặc cách thức hành động.
а
а́
còn
Liên từ đối lập, biểu thị sự tương phản hoặc đối chiếu.
и
и́
Союз, соединяющий однородные члены предложения или части сложного предложения.
это
э́то
đây
Đại từ chỉ định, dùng để chỉ một vật ở gần người nói.