Bỏ qua đến nội dung
Tiếng Nga

Duyệt từ vựng Tiếng Nga

Tìm thấy 100 từ

а

liên từ
A1

а́

còn

Liên từ đối lập, biểu thị sự tương phản hoặc đối chiếu.

больше

trạng từ
A1

бо́льше

nhiều hơn

Dạng so sánh hơn của trạng từ «nhiều»; ở mức độ hoặc số lượng lớn hơn.

большой

tính từ
A1

большо́й

to, lớn

Vượt quá kích thước thông thường; đáng kể về kích thước hoặc thể tích.

бы

tiểu từ
A1

бы

Частица, выражающая условность, желательность или предположение.

был

động từ
A1

бы́л

đã là

Dạng quá khứ của động từ «быть» ở giống đực, số ít.

было

động từ
A1

бы́ло

Форма прошедшего времени глагола «быть», обозначающая существование или нахождение в прошлом.

быть

động từ
A1

бы́ть

Глагол существования, нахождения или состояния.

в

tiểu từ
A1

в

trong, ở

Giới từ chỉ sự ở bên trong một vật gì đó hoặc sự chuyển động hướng vào bên trong.

видеть

động từ
A1

ви́деть

Воспринимать зрением; наблюдать, замечать что-либо.

вот

tiểu từ
A1

во́т

đây này

Tiểu từ chỉ xuất, dùng để hướng sự chú ý vào điều gì đó đang hiện diện hoặc vừa được nêu ra.

время

danh từ
A1

врéмя

Форма существования материи; период, промежуток, в течение которого что-либо происходит.

все

đại từ
A1

все́

tất cả

Đại từ xác định, chỉ toàn bộ tập hợp người hoặc vật.

всегда

trạng từ
A1

всегда́

luôn luôn

Trạng từ chỉ thời gian, biểu thị tính thường xuyên, liên tục của hành động.

всё

đại từ
A1

всё

mọi thứ

Đại từ giống trung, chỉ toàn bộ các sự vật hoặc hiện tượng.

вы

đại từ
A1

вы́

các bạn

Đại từ ngôi thứ hai số nhiều, hoặc cách xưng hô lịch sự với một người.

говорить

động từ
A1

говори́ть

nói

Phát ra lời nói, diễn đạt ý nghĩ bằng lời; nói ra điều gì đó.

год

danh từ
A1

го́д

Единица измерения времени, равная 12 месяцам или 365 дням.

да

tiểu từ
A1

да́

Утвердительная частица, выражающая согласие.

два

danh từ
A1

два́

hai

Số từ chỉ số lượng là hai.

дело

danh từ
A1

де́ло

Работа, занятие, деятельность; событие, факт; судебное производство.

день

danh từ
A1

де́нь

Промежуток времени от восхода до захода солнца; сутки.

дом

danh từ
A1

до́м

Здание для жилья; место проживания.

думать

động từ
A1

ду́мать

nghĩ

Suy nghĩ, cân nhắc điều gì đó trong đầu; cho rằng, coi là.

его

đại từ
A1

ево́

Притяжательное местоимение третьего лица единственного числа мужского рода; родительный падеж «он».

если

liên từ
A1

е́сли

nếu

Liên từ phụ thuộc chỉ điều kiện, dùng để mở đầu mệnh đề phụ điều kiện.

ещё

trạng từ
A1

ещё

còn nữa

Trạng từ chỉ sự tiếp diễn của hành động hoặc sự bổ sung vào cái đã có.

её

đại từ
A1

её

Притяжательное местоимение женского рода; родительный и винительный падеж «она».

же

tiểu từ
A1

же́

Tiểu từ nhấn mạnh, biểu thị sự đồng nhất, sự đối lập hoặc sự nhấn mạnh.

жизнь

danh từ
A1

'жизнь

Существование живого организма; совокупность событий от рождения до смерти.

за

tiểu từ
A1

за́

vì; cho

Giới từ, chỉ vị trí ở phía sau vật gì đó, nguyên nhân hoặc sự ủng hộ.

здесь

trạng từ
A1

зде́сь

ở đây

Trạng từ chỉ nơi chốn, dùng để chỉ vị trí ở gần người nói.

знать

động từ
A1

зна́ть

biết

Có thông tin, hiểu biết về điều gì đó; nắm rõ.

и

liên từ
A1

и́

Союз, соединяющий однородные члены предложения или части сложного предложения.

идти

động từ
A1

идти́

Передвигаться пешком; двигаться, направляться куда-либо.

из

tiểu từ
A1

и́з

từ

Giới từ, biểu thị sự chuyển động từ bên trong ra, nguồn gốc hoặc thành phần.

или

liên từ
A1

и́ли

hoặc

Liên từ lựa chọn, chỉ sự chọn giữa các phương án thay thế.

иметь

động từ
A1

име́ть

Ở trong sự sở hữu cái gì đó; có sẵn cái gì đó.

к

tiểu từ
A1

к

Предлог, обозначающий направление движения или приближение к кому-либо, чему-либо.

как

trạng từ
A1

ка́к

như thế nào

Trạng từ nghi vấn, chỉ cách thức hoặc phương thức thực hiện hành động.

когда

trạng từ
A1

когда́

Вопросительное или относительное наречие времени.

который

đại từ
A1

кото́рый

Вопросительное и относительное местоимение, используемое в придаточных предложениях.

люди

danh từ
A1

лю́ди

Множественное число слова «человек»; группа людей, общество.

между

tiểu từ
A1

ме́жду

giữa

Giới từ, chỉ vị trí ở khoảng giữa hai đối tượng.

место

danh từ
A1

ме́сто

chỗ ngồi

Khoảng không gian nhất định được chiếm giữ hoặc dành cho ai đó, cái gì đó.

могу

động từ
A1

могу́

Форма первого лица глагола «мочь»: иметь возможность или способность.

мочь

động từ
A1

мо́чь

có thể

Có khả năng, năng lực hoặc quyền làm điều gì đó.

мы

đại từ
A1

мы́

Местоимение первого лица множественного числа.

на

tiểu từ
A1

на́

Предлог, обозначающий расположение на поверхности чего-либо или направление на что-либо.

надо

trạng từ
A1

на́до

Безличное слово, выражающее необходимость, долженствование.

наш

đại từ
A1

наш

Притяжательное местоимение первого лица множественного числа мужского рода.