Đang tải...
Soomaali · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
la
/la/
được
Đại từ vô nhân xưng chỉ người thực hiện hành động không xác định, dùng trong lối nói bị động.
iyo
/ˈiːjo/
Xiriiriye la isku darayo laba ama in ka badan oo shay ah ama qof ah.
ku
/ku/
Horgale muujinaya meel, hab, ama qalab wax lagu sameeyo.
in
/ʔin/
Ereyga lagu bilaabo jumlad hoosaad oo muujinaya wax dhacay ama la rabo.
oo
/ʔoː/
và
Liên từ nối các câu hoặc các cụm từ, như khi lời nói được tiếp tục.
ayaa
/ʔaˈjaː/
thì
Tiểu từ nhấn mạnh dùng để làm nổi bật thành phần câu được muốn nói đến.
ka
/ka/
từ
Giới từ chỉ nơi vật gì đi ra hoặc nơi vật gì được lấy ra.
waa
/waː/
Calaamad hadal oo lagu caddeeyo ama lagu xaqiijiyo jumlad.
u
/ʔu/
Horgale muujinaya ujeeddo, meel loo socdo, ama cid wax loo sameeyo.
si
/si/
cách
Cách hoặc kiểu để làm một việc gì đó.