Đang tải...
Українська · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Từ trong ngày
яко́ї
Форма родового відмінка займенника «яка».
“Я не знаю, якої вона думки.”
Duyệt theo chữ cái
це
це́
này
Đại từ chỉ định dùng để chỉ предмет hoặc hiện tượng ở gần người nói.
я
я́
tôi
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
як
я́к
Прислівник, що вказує на спосіб дії або ступінь якості.
він
ві́н
anh ấy
Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít giống đực.
і
і́
và
Liên từ dùng để nối các thành phần đồng chức trong câu hoặc các mệnh đề của câu phức.
в
в
trong; vào
Giới từ chỉ vị trí ở bên trong một vật hoặc hướng chuyển động vào bên trong.
на
на́
trên
Giới từ chỉ vị trí trên bề mặt của vật gì đó hoặc hướng chuyển động.
що
що́
gì
Đại từ dùng để hỏi về sự vật hoặc làm từ nối.
з
з
từ
Giới từ chỉ sự cùng làm, nguồn gốc hoặc chất liệu.
не
не́
Заперечна частка, що надає слову або реченню заперечного значення.