Đang tải...
isiZulu · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
na
/na/
Umhlanganisi ohlanganisa amagama noma izinto ezimbili noma ngaphezulu.
ba-
/ɓa/
họ
Sự hòa hợp chủ ngữ của số nhiều, nghĩa là “họ”.
ukuthi
/uɠuˈtʰi/
Igama elixhumanisa imisho, elethula lokho okushiwoyo noma okucatshangwayo.
uku-
/uˈɠu/
Isiqalo esakha isenzo esiyisimo esiyisiqu, esibonisa isenzo ngokwaso.
lo
/lɔ/
này
Đại từ chỉ định chỉ vật ở gần hoặc đang được nhắc đến, thuộc lớp thứ nhất.
lapha
/ˈlaːpʰa/
ở đây
Phó từ chỉ nơi chốn, chỉ nơi gần chỗ người nói đang ở.
nga
/ᵑɡa/
Isandiso esibonisa indlela, isikhathi, noma into esetshenziswayo.
ngi-
/ᵑɡi/
tôi
Hình thức hòa hợp của động từ ở ngôi thứ nhất số ít, nghĩa là “tôi”.
u-
/u/
bạn/anh ấy
Tiền tố hòa hợp của ngôi thứ hai số ít hoặc lớp 1, nghĩa là “bạn” hoặc “anh ấy/cô ấy”.
kodwa
/ˈkↄdwa/
Umhlanganisi obonisa ukuphambana noma ukwehluka phakathi kwezinto ezimbili.