Đang tải...
ʻŌlelo Hawaiʻi · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
ka
/ka/
mạo từ xác định
Một thành tố từ dùng để chỉ một danh từ đơn lẻ và đã được xác định; được dùng trước các từ bắt đầu bằng các âm khác nhau, trừ k, p và ʻokina.
ke
/ke/
mạo từ
Từ chỉ định dùng trước các từ bắt đầu bằng k, e, a, o, và phần lớn các từ bắt đầu bằng p.
i
/i/
đến
Một từ chỉ nơi chốn hướng đến, thời gian và nguyên nhân; cũng chỉ vật được tạo ra từ cái gì.
ma
/ma/
ở
Một giới từ chỉ nơi ở hoặc nơi một việc được thực hiện.
o
/o/
He ʻāpana e hōʻike ana i ka pili o kekahi mea me kekahi, ke ʻano o-kikoʻī.
nei
/nei/
này
Một tiểu từ chỉ sự gần gũi, hiện tại về thời gian hoặc nơi chốn.
ʻo
/ʔo/
hạt chủ ngữ
Một tiểu từ dùng để chỉ chủ ngữ của câu, hoặc đặt trước danh từ riêng và đại từ.
a
/a/
và
Một từ nối dùng để liên kết các hành động hoặc sự vật khác nhau, đồng thời biểu thị thời gian sắp đến.
me
/me/
với
Một từ dùng để chỉ sự kết hợp hoặc sự tương đồng giữa vật này với vật khác.
au
/au/
Ka papani no ka mea ʻōlelo, ʻo wau iho nō; hoʻohana ʻia ma hope o ka hamani.