Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng Tiếng Maori

Te Reo Māori · 100 từ có sẵn

Đang tìm kiếm…

Duyệt theo chữ cái

Từ phổ biến

he

từ hạn định
A1

/hɛ/

một

Từ bất định, chỉ một sự vật chưa được biết; tương đương với “a” và “some” trong tiếng Anh.

te

từ hạn định
A1

/tɛ/

mạo từ xác định

Từ xác định chỉ tính duy nhất của một sự vật; được dùng trước danh từ.

ki

giới từ
A1

/ki/

đến

Giới từ thường chỉ nơi, hướng mà một vật hay người đi tới; biểu thị nghĩa ‘đến’ và ‘về phía’.

ko

tiểu từ
A1

/kɔ/

Tūmau whakahua e tohu ana i te take o te rerenga kōrero, ka whakamahia hoki hei whakanui i tētahi mea.

a

tiểu từ
A1

/a/

tiểu từ

Tiểu từ xác định dùng trước tên người, tên địa điểm và một số từ chỉ định.

i

tiểu từ
A1

/i/

từ

Tiểu từ cố định chỉ lý do của hành động, thời điểm đã qua, hoặc nơi diễn ra một hành động.

kua

tiểu từ
A1

/kua/

đã

Từ chỉ thể hoàn thành, cho biết một việc đã xong hoặc một trạng thái mới đã bắt đầu.

kei

tiểu từ
A1

/kɛi/

Từ đứng trước chỉ nơi chốn hoặc thời hiện tại; dùng để biểu thị sự hiện diện của một sự vật.

e

tiểu từ
A1

/ɛ/

đang; hãy

Hư từ cố định chỉ hành động đang diễn ra, cũng dùng trước số đếm, trong lời gọi và mệnh lệnh.

o

giới từ
A1

/ɔ/

của

Từ bất biến dùng để biểu thị quan hệ sở hữu hay liên hệ của một sự vật với sự vật khác; “o” của nhóm o.