Đang tải...
Română · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
în
'în
trong
Giới từ chỉ nơi chốn, thời gian hoặc cách thức diễn ra một hành động.
nu
nú
không
Phó từ phủ định biểu thị sự từ chối, sự phủ nhận hoặc sự không tồn tại.
și
și
Conjuncție coordonatoare copulativă care unește cuvinte sau propoziții de același fel.
o
ó
một (giống cái)
Mạo từ không xác định giống cái số ít, dùng để chỉ một đối tượng giống cái không xác định.
la
lá
Prepoziție care indică direcția, destinația sau locul unde se află ceva.
pe
pé
trên
Giới từ chỉ vị trí, दिशा hướng hoặc bổ ngữ trực tiếp.
ca
cá
như; để
Liên từ hoặc giới từ dùng trong so sánh hoặc để mở đầu các mệnh đề chỉ mục đích.
când
'când
khi nào
Phó từ nghi vấn hoặc quan hệ dùng để chỉ thời gian.
a
á
Particulă auxiliară folosită pentru infinitivul lung sau genitiv-dativ feminin singular.
de
dé
của
Giới từ biểu thị sự sở hữu, nguồn gốc, chất liệu hoặc mối quan hệ giữa các वस्त thể.