Bỏ qua đến nội dung
Tiếng Romania

Duyệt từ vựng Tiếng Romania

Tìm thấy 100 từ

a

tiểu từ
A1

á

Particulă auxiliară folosită pentru infinitivul lung sau genitiv-dativ feminin singular.

acasă

trạng từ
A1

a'casă

về nhà

Ở hoặc về nơi ở của ai đó; ở trong chính nhà mình.

acest

từ hạn định
A1

acést

Adjectiv demonstrativ care indică un obiect apropiat, masculin singular.

acolo

trạng từ
A1

acólo

ở kia

Phó từ chỉ nơi chốn, dùng để chỉ một nơi xa hơn.

acum

trạng từ
A1

a-cúm

bây giờ

Phó từ chỉ thời gian, biểu thị thời điểm hiện tại.

aici

trạng từ
A1

aíci

ở đây

Phó từ chỉ nơi mà người nói đang ở.

am

động từ
A1

ám

Forma de persoana întâi singular a verbului 'a avea'; exprimă posesia.

an

danh từ
A1

án

năm

Khoảng thời gian 12 tháng; thời gian Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời.

apă

danh từ
A1

ápă

nước

Chất lỏng không màu, không mùi và không vị, thiết yếu cho sự sống, có công thức hóa học H₂O.

au

động từ
A1

áu

họ có

Dạng ngôi thứ ba số nhiều của động từ “a avea”; chỉ sự sở hữu.

bine

trạng từ
A1

bíne

tốt

Phó từ diễn tả một cách thức thỏa đáng, đúng đắn hoặc thuận lợi.

bun

tính từ
A1

bún

tốt

Có những phẩm chất tích cực, có giá trị đạo đức cao hoặc tính hữu ích.

ca

liên từ
A1

như; để

Liên từ hoặc giới từ dùng trong so sánh hoặc để mở đầu các mệnh đề chỉ mục đích.

care

đại từ
A1

cá-re

mà; nào

Đại từ quan hệ hoặc nghi vấn dùng để chỉ người hoặc vật.

carte

danh từ
A1

'car-te

sách

Tác phẩm được in hoặc viết, đóng bìa hoặc đóng ghim.

casă

danh từ
A1

cásă

nhà

Tòa nhà dùng để ở; tổ ấm, nơi cư trú.

ce

đại từ
A1

Pronume interogativ sau relativ care se referă la lucruri sau acțiuni.

cineva

đại từ
A1

cinevá

Pronume nehotărât care desemnează o persoană nespecificată.

copil

danh từ
A1

copíl

đứa trẻ

Người còn trẻ, chưa đến tuổi trưởng thành; bé trai hoặc bé gái.

cu

giới từ
A1

với

Giới từ chỉ sự đi kèm, phương tiện hoặc cách thức.

cum

trạng từ
A1

cúm

Adverb interogativ sau relativ care se referă la modalitate sau mod.

când

trạng từ
A1

'când

khi nào

Phó từ nghi vấn hoặc quan hệ dùng để chỉ thời gian.

da

trạng từ
A1

vâng

Phó từ khẳng định, biểu thị sự đồng ý hoặc xác nhận.

dacă

liên từ
A1

'da-că

nếu

Liên từ điều kiện dùng để mở đầu một mệnh đề điều kiện hoặc một giả định.

dar

liên từ
A1

dár

nhưng

Liên từ đối lập dùng để biểu thị sự đối lập hoặc tương phản.

de

giới từ
A1

của

Giới từ biểu thị sự sở hữu, nguồn gốc, chất liệu hoặc mối quan hệ giữa các वस्त thể.

despre

giới từ
A1

dés-pre

Prepoziție care introduce obiectul vorbirii sau referința la un subiect.

dimineață

danh từ
A1

dimineáță

buổi sáng

Phần đầu của ngày, từ lúc mặt trời mọc đến trưa.

din

giới từ
A1

dín

Prepoziție care exprimă proveniența, materia sau extragerea dintr-un întreg.

doar

trạng từ
A1

'doar

chỉ

Trạng từ hạn định biểu thị tính độc nhất hoặc sự giới hạn.

dragoste

danh từ
A1

drágoste

tình yêu

Tình cảm sâu sắc của sự yêu thương và gắn bó đối với một người.

ea

đại từ
A1

'ea

cô ấy

Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba giống cái số ít.

el

đại từ
A1

él

anh ấy

Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba, giống đực, số ít.

este

động từ
A1

iéste

Dạng ngôi thứ ba số ít của động từ “to be”; diễn tả sự tồn tại hoặc đồng nhất.

eu

đại từ
A1

éu

tôi

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít; chính người nói.

face

động từ
A1

fáce

A produce, a realiza, a efectua o acțiune sau un obiect.

fi

động từ
A1

Động từ liên kết và trợ động từ; biểu thị sự tồn tại, đồng nhất hoặc trạng thái.

foarte

trạng từ
A1

foárte

rất

Trạng từ chỉ mức độ, dùng để nhấn mạnh nghĩa của một tính từ hoặc động từ.

fost

động từ
A1

fóst

Participiul verbului 'a fi', folosit la timpurile compuse ale trecutului.

frumos

tính từ
A1

frumós

Care produce o impresie estetică plăcută; care are calități atrăgătoare.

fără

giới từ
A1

'fă-ră

không có

Giới từ biểu thị sự thiếu, vắng mặt hoặc loại trừ.

gând

danh từ
A1

'gând

Produs al activității mentale; idee, reflecție, intenție.

ieri

trạng từ
A1

iéri

hôm qua

Trạng từ chỉ thời gian, dùng để chỉ ngày trước đó.

iubi

động từ
A1

iubí

yêu

Cảm thấy tình yêu đối với ai đó hoặc điều gì đó; yêu mến.

la

giới từ
A1

Prepoziție care indică direcția, destinația sau locul unde se află ceva.

limbă

danh từ
A1

'lim-bă

ngôn ngữ

Hệ thống giao tiếp đặc trưng của một dân tộc, được cấu thành từ âm thanh và ký hiệu.

loc

danh từ
A1

lóc

nơi chốn

Phần không gian xác định; vị trí hoặc khu vực cụ thể.

lumea

danh từ
A1

lú-mea

mọi người

Toàn thể con người; xã hội hoặc toàn bộ mọi người.

mai

trạng từ
A1

mái

hơn nữa

Phó từ so sánh biểu thị một lượng bổ sung hoặc sự tiếp diễn.

mamă

danh từ
A1

má-mă

mẹ

Người phụ nữ đã sinh ra một đứa trẻ; cha mẹ thuộc giới tính nữ.

mare

tính từ
A1

máre

De dimensiuni sau importanță însemnată; opus micului.

merge

động từ
A1

mér-ge

đi/chạy

Di chuyển bằng cách đi bộ hoặc bằng một phương tiện giao thông; hoạt động.

mic

tính từ
A1

míc

nhỏ

Có kích thước hoặc tầm quan trọng nhỏ; trái với lớn.

muncă

danh từ
A1

múncă

lao động

Hoạt động được thực hiện nhằm hoàn thành một việc gì đó; nỗ lực có tổ chức.

mâine

trạng từ
A1

'mâi-ne

Adverb de timp care se referă la ziua următoare.

mâncare

danh từ
A1

mâncáre

Aliment preparat, destinat consumului uman; hrană.

niciodată

trạng từ
A1

ni-cio-'da-tă

În niciun moment; exprimă negarea în raport cu timpul.

nimic

đại từ
A1

nimíc

Pronume negativ care exprimă absența totală a unui obiect sau acțiuni.

nou

tính từ
A1

nóu

Recent apărut sau realizat; care nu a mai existat înainte.

nu

trạng từ
A1

không

Phó từ phủ định biểu thị sự từ chối, sự phủ nhận hoặc sự không tồn tại.

o

từ hạn định
A1

ó

một (giống cái)

Mạo từ không xác định giống cái số ít, dùng để chỉ một đối tượng giống cái không xác định.

om

danh từ
A1

óm

người

Sinh vật thuộc loài Homo sapiens; người đàn ông trưởng thành.

oraș

danh từ
A1

oráș

thành phố

Khu dân cư lớn, có đông dân và cơ sở hạ tầng đô thị.

pe

giới từ
A1

trên

Giới từ chỉ vị trí, दिशा hướng hoặc bổ ngữ trực tiếp.

pot

động từ
A1

pót

có thể

Dạng ngôi thứ nhất số ít của động từ „a putea”; biểu thị khả năng hoặc năng lực.

prieten

danh từ
A1

priéten

Persoană cu care există o relație de afecțiune, încredere și solidaritate.

prin

giới từ
A1

prín

Prepoziție care indică trecerea prin interior sau mijlocul prin care se realizează ceva.

putea

động từ
A1

pu-te-á

A fi capabil sau a avea posibilitatea de a face ceva.

repede

trạng từ
A1

répede

nhanh

Với tốc độ lớn, không chậm trễ; nhanh chóng.

sau

liên từ
A1

sáu

Conjuncție disjunctivă care exprimă o alternativă sau o alegere.

se

đại từ
A1

Pronume reflexiv de persoana a treia, folosit la formele reflexive ale verbelor.

seară

danh từ
A1

seá-ră

buổi tối

Phần cuối của ngày, từ lúc mặt trời lặn đến nửa đêm.

spre

giới từ
A1

spré

Prepoziție care indică direcția sau orientarea spre un punct.

spune

động từ
A1

'spu-ne

A exprima în cuvinte, a comunica oral sau în scris.

suflet

danh từ
A1

'suf-let

Principiu vital imaterial; esența sau personalitatea interioară a omului.

sunt

động từ
A1

súnt

Forma de persoana întâi singular și persoana a treia plural a verbului 'a fi'.

tiểu từ
A1

'să

Particulă folosită la modul conjunctiv al verbelor, exprimând dorință sau obligație.

tată

danh từ
A1

tátă

bố

Người đàn ông là cha của ai đó; cha ruột hoặc cha nuôi.

timp

danh từ
A1

tímp

thời gian

Kích thước trong đó các sự kiện nối tiếp nhau; độ dài hoặc một khoảng thời gian xác định.

toată

từ hạn định
A1

toá-tă

Adjectiv pronominal feminin care indică totalitatea, fără excepție.

tot

đại từ
A1

tót

Pronume sau adjectiv care desemnează totalitatea, fără excepție.

toți

đại từ
A1

tóți

Pronume care desemnează totalitatea persoanelor sau lucrurilor menționate.

un

từ hạn định
A1

ún

Articol nehotărât masculin singular, care indică un obiect nespecificat.

unde

trạng từ
A1

únde

Adverb interogativ sau relativ care se referă la loc.

va

động từ
A1

sẽ

Trợ từ tương lai cho ngôi thứ ba số ít; biểu thị một hành động trong tương lai.

vechi

tính từ
A1

véchi

Existent de multă vreme; care nu mai este nou.

vedea

động từ
A1

ve-'dea

thấy

Cảm nhận bằng mắt; nhận thấy hoặc ý thức được điều gì đó.

veni

động từ
A1

ve'ni

A se deplasa spre locul unde se află vorbitorul sau un punct de referință.

viață

danh từ
A1

viáță

Existența unui organism viu; totalitatea activităților unui individ.

vrea

động từ
A1

vreá

A dori, a intenționa sau a solicita ceva cu voință.

zi

danh từ
A1

Unitate de timp de 24 de ore; perioada de lumină dintre răsărit și apus.

în

giới từ
A1

'în

Prepoziție care indică locul, timpul sau modul în care se petrece o acțiune.

încă

trạng từ
A1

'în-că

Adverb care exprimă continuarea unei stări sau acțiuni.

întotdeauna

trạng từ
A1

în-tot-dea-'u-na

În orice moment, fără excepție; mereu, permanent.

între

giới từ
A1

'în-tre

Prepoziție care indică spațiul sau relația dintre două entități.

înțelege

động từ
A1

înțelége

A pricepe sensul sau conținutul unui lucru; a percepe cu mintea.

școală

danh từ
A1

școálă

Instituție de învățământ unde se transmit cunoștințe și valori.

și

liên từ
A1

și

Conjuncție coordonatoare copulativă care unește cuvinte sau propoziții de același fel.

știi

động từ
A1

ștíi

biết

Có kiến thức hoặc thông tin về điều gì; nhận thức được một факт.

țară

danh từ
A1

'ța-ră

Teritoriu cu suveranitate proprie, locuit de un popor; stat național.