Đang tải...
Kiswahili · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
kazi
kázi
công việc
Nỗ lực được thực hiện để đạt một mục tiêu nhất định; công việc được trả lương hoặc công việc thường ngày.
kwa
kwá
bằng
Giới từ chỉ phương tiện, công cụ hoặc lý do của hành động.
ya
yá
của
Tiểu từ chỉ quan hệ sở hữu giữa hai hay nhiều वस्तu.
za
zá
của (số nhiều)
Tiểu từ sở hữu dùng với danh từ thuộc lớp danh từ số nhiều.
na
ná
Kiunganishi kinachotumika kuunganisha maneno mawili au zaidi, au kuelezea hali ya pamoja.
wa
wá
Kiambishi cha umiliki kinachotumika na vitu vya ngeli ya watu.
ni
ní
Kitenzi cha kuunganisha chenye maana ya 'ni' au 'ni sawa na'; kinaonyesha utambulisho au sifa.
chini
chíni
dưới
Phó từ chỉ nơi chốn, biểu thị vị trí ở bên dưới vật khác.
chakula
cha-kú-la
Kitu chochote kinachoweza kuliwa na binadamu au mnyama ili kupata nguvu na lishe.
au
áu
hoặc
Liên từ dùng để chỉ sự lựa chọn giữa hai hay nhiều điều.