Đang tải...
Oʻzbek · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Từ trong ngày
/ertaˈɡa/
Bugundan keyingi kun; kelasi kun.
“Ertaga imtihon topshiraman.”
Duyệt theo chữ cái
men
/men/
Soʻzlovchining oʻzini bildiradigan birinchi shaxs birlik kishilik olmoshi.
bir
/bir/
một
Sự khởi đầu của phép đếm, số nguyên nhỏ nhất.
va
/va/
và
Liên từ dùng để nối hai từ, cụm từ hoặc câu với nhau.
bu
/bu/
Soʻzlovchiga yaqin turgan narsa yoki shaxsni koʻrsatuvchi olmosh.
u
/u/
anh ấy
Đại từ ngôi thứ ba chỉ người hoặc vật ở xa người nói.
ham
/ham/
cũng
Tiểu từ biểu thị ý thêm vào, cùng với hoặc nhấn mạnh; mang nghĩa "cũng".
deb
/deb/
rằng
Tiểu từ phụ trợ bắt nguồn từ động từ “demoq”, dùng để chỉ lời dẫn trực tiếp, mục đích hoặc nguyên nhân.
boʻlmoq
/bɔlˈmɔq/
trở thành
Tồn tại trong một trạng thái nào đó, xảy ra hoặc hình thành.
ammo
/amˈmɔ/
nhưng
Liên từ biểu thị sự đối lập hoặc sự hạn chế.
uchun
/utˈʃun/
cho
Từ phụ trợ biểu thị mục đích hoặc nguyên nhân.