Đang tải...
العربية · 300 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
من
min
từ
Giới từ chỉ điểm khởi đầu, sự phân chia một phần, hoặc sự giải thích.
إلى
ilā
حرف جر يفيد انتهاء الغاية المكانية أو الزمانية.
هو
huwa
ضمير منفصل للغائب المفرد المذكر.
في
fī
trong
Giới từ chỉ ý nghĩa vị trí, thời gian hoặc hoàn cảnh.
التي
allatī
mà
Đại từ quan hệ chỉ giống cái số ít.
أن
an
rằng; để
Hạt مصدرية نصب, đi vào động từ المضارع và làm nó ở dạng منصوب.
هذا
hādhā
اسم إشارة للمفرد المذكر القريب.
ما
mā
اسم استفهام أو موصول لغير العاقل.
على
ʿalā
trên
Giới từ chỉ sự ở trên, theo nghĩa thực hoặc nghĩa bóng.
كان
kāna
فعل ناقص يدل على الوجود في الزمن الماضي، يرفع المبتدأ وينصب الخبر.