Bỏ qua đến nội dung
Tiếng Ả Rập

Duyệt từ vựng Tiếng Ả Rập

Tìm thấy 300 từ

أب

danh từ
A1

ʾab

الذكر الذي أنجب ولداً أو أولاداً.

أخ

danh từ
A1

ʾakh

الذكر الذي يشترك مع آخر في الأب أو الأم أو كليهما.

أخت

danh từ
A1

ʾukht

الأنثى التي تشترك مع آخر في الأب أو الأم أو كليهما.

أخذ

động từ
A1

ʾakhadha

استلم شيئاً أو امتلكه.

أراد

động từ
A1

arāda

قصد شيئاً ورغب فيه.

أرض

danh từ
A1

ʾarḍ

Trái Đất

Trái Đất; hành tinh mà con người sinh sống

أريكة

danh từ
A2

arīkah

ghế sofa

Ghế sofa hoặc ghế văng; một chỗ ngồi dài bọc đệm cho hai người trở lên.

أسرة

danh từ
A1

usrah

الوحدة الاجتماعية الأساسية المتكونة من الزوجين وأبنائهما.

أعطى

động từ
A1

aʿṭā

منح شيئاً لشخص آخر.

أكثر

tính từ
A1

akthar

صيغة تفضيل تدل على الزيادة في العدد أو الكم.

أكل

động từ
A1

ʾakala

ăn

ăn; đưa thức ăn vào miệng rồi nuốt

أم

danh từ
A1

umm

الأنثى التي أنجبت ولداً أو أولاداً.

أمام

giới từ
A1

amām

ظرف مكان يدل على الجهة الأمامية.

أمل

danh từ
A1

amal

hy vọng

Hy vọng; cảm giác mong đợi và mong muốn điều tốt đẹp sẽ xảy ra.

أن

tiểu từ
A1

an

حرف مصدري ناصب يدخل على الفعل المضارع فينصبه.

أنا

đại từ
A1

anā

ضمير منفصل للمتكلم المفرد.

أنت

đại từ
A1

anta

ضمير منفصل للمخاطب المفرد المذكر.

أهل

danh từ
A1

ahl

الأسرة والأقارب وذوو الإنسان.

أو

liên từ
A1

aw

حرف عطف يفيد التخيير أو الإباحة أو الشك.

أي

đại từ
A1

ayy

اسم استفهام يُستعمل لطلب التعيين من بين أشياء متعددة.

أيضاً

trạng từ
A1

ayḍan

كلمة تفيد الإضافة بمعنى 'كذلك'.

أين

trạng từ
A1

ayna

اسم استفهام عن المكان.

إبريق

danh từ
A2

ibrīq

bình

Một chiếc bình, ca hay vò có quai và thường có miệng rót, dùng để chứa và rót chất lỏng.

إحراج

danh từ
B1

iḥrāj

lúng túng

Sự lúng túng; cảm giác xấu hổ, ngượng ngùng hoặc khó chịu do một tình huống không thoải mái gây ra.

إذا

tiểu từ
A1

idhā

أداة شرط تفيد الربط بين جملتين بمعنى 'حين' أو 'لو'.

إعجاب

danh từ
A2

iʿjāb

sự ngưỡng mộ

sự ngưỡng mộ, tán thành hoặc thiện cảm đối với ai đó hay điều gì đó

إلى

giới từ
A1

ilā

حرف جر يفيد انتهاء الغاية المكانية أو الزمانية.

إن

tiểu từ
A1

in

حرف شرط جازم يجزم الفعلين.

ابن

danh từ
A1

ibn

الذكر المولود من أبوين.

ابن خال

cụm từ
A2

ibn khāl

anh em họ bên ngoại

một anh em họ trai là con trai của anh/em trai của mẹ

ابن عم

danh từ
A2

ibn ʿamm

anh em họ bên nội

Người anh em họ trai bên nội; con trai của anh/em trai của cha.

ابنة

danh từ
A1

ibnah

الأنثى المولودة من أبوين.

ابنة خال

danh từ
A2

ibnat khāl

chị/em họ bên ngoại

một người chị/em họ là con gái của anh/em trai bên ngoại

ابنة عم

danh từ
A2

ibnat ʿamm

chị/em họ bên nội

Người chị/em họ bên nội; con gái của anh/em trai của cha.

احترام

danh từ
A2

iḥtirām

sự tôn trọng

Sự tôn trọng, kính trọng hoặc sự đối đãi lịch sự dành cho ai đó hay điều gì đó.

ارتباك

danh từ
B1

irtibāk

bối rối

Sự bối rối, hoang mang, hoặc trạng thái luống cuống hay thiếu chắc chắn.

ارتياح

danh từ
B1

irtiyāḥ

sự nhẹ nhõm

sự nhẹ nhõm; cảm giác dễ chịu, thoải mái sau khi lo lắng, đau đớn, áp lực hoặc khó khăn giảm bớt

استحياء

danh từ
B2

istiḥyāʾ

rụt rè

Sự rụt rè, e thẹn hoặc ngượng ngùng kín đáo; trạng thái hay cách cư xử dè dặt vì khiêm nhường hoặc xấu hổ.

استياء

danh từ
B1

istiyāʾ

bất mãn

Cảm giác khó chịu, không hài lòng hoặc bất bình do điều gì đó không mong muốn hay đáng phản đối gây ra.

اسم

danh từ
A1

ism

العلامة اللفظية التي يُعرف بها الشيء أو الشخص.

اشتياق

danh từ
B1

ishtiyāq

nỗi nhớ

Cảm giác nhớ nhung hoặc khao khát mạnh mẽ đối với ai đó hay điều gì đó vắng mặt.

اطمئنان

danh từ
B1

iṭmiʾnān

yên tâm

Cảm giác bình tĩnh, yên tâm hoặc thanh thản; không còn lo lắng hay sợ hãi.

اكتئاب

danh từ
B2

iktiʾāb

trầm cảm

Một tình trạng sức khỏe मानसिक được đặc trưng bởi nỗi buồn kéo dài, mất hứng thú, thiếu năng lượng và suy giảm chức năng hằng ngày; trầm cảm.

التي

đại từ
A1

allatī

اسم موصول للمفردة المؤنثة.

الذي

đại từ
A1

alladhī

اسم موصول للمفرد المذكر.

امتنان

danh từ
B2

imtinān

lòng biết ơn

lòng biết ơn; sự cảm tạ; cảm xúc hoặc cách bày tỏ sự trân trọng đối với một lợi ích, lòng tốt hay sự giúp đỡ đã nhận

امرأة

danh từ
A1

imraʾah

إنسانة بالغة أنثى.

انزعاج

danh từ
B1

inziʿāj

phiền toái

Sự phiền toái, bực bội hoặc khó chịu do điều gì đó неприят hoặc bất tiện gây ra.

اهتمام

danh từ
B1

ihtimām

quan tâm

sự quan tâm đến ai đó hoặc điều gì đó; sự chú ý dành cho một vấn đề, hoạt động hoặc một người.

باب

danh từ
A1

bāb

مدخل المبنى أو الغرفة أو ما يُغلق به الفتحة.