Đang tải...
吳語 · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
我
/ŋu/
tôi
Từ dùng khi tự xưng trong khẩu ngữ, ngôi thứ nhất.
侬
/noŋ/
对面讲闲话个人,第二人称,一个人个辰光用。
是
/zɿ/
表示两桩物事相等或者对个意思,肯定用个字。
勿
/vəʔ/
摆勒动词或者形容词前头,表示否定,「勿是」个意思。
伊
/ɦi/
讲第三个人,勿论男女,第三人称。
个
/ɦəʔ/
摆勒定语后头,表示领属或者修饰,相当于「的」。
格
/kəʔ/
này
Chỉ vật ở gần, nghĩa là “này”, “ở đây”.
有
/ɦiɤ/
có
Biểu thị sự tồn tại, sở hữu, nghĩa là “không phải không”.
没
/məʔ/
không có
Phủ định của “có”, biểu thị không tồn tại hoặc chưa từng xảy ra.
啥
/sa/
gì
Từ dùng để hỏi về sự vật, nghĩa là “cái gì”.