Đang tải...
Tìm thấy 100 từ
ako
áko
Uslovni veznik koji uvodi pogodnu rečenicu.
ali
áli
nhưng
bio
bío
đã là
biti
bíti
là
brat
brát
anh trai
da
dá
vâng
dan
dán
ngày
dati
dáti
Predati nešto drugoj osobi; ustupiti, podariti.
dete
'dete
đứa trẻ
dobro
dóbro
tốt
doći
dóći
đến
drugi
drúgi
thứ hai; khác
dugo
dúgo
lâu
glava
gláva
đầu
godina
'godina
năm
grad
'grad
thành phố
hteti
htéti
muốn
i
í
Veznik koji spaja reči, sintagme ili rečenice istog ranga.
ili
íli
hoặc
ima
íma
có
iz
iz
từ; ra khỏi
ići
íći
đi
je
je
Treće lice jednine prezenta glagola 'biti'; iskazuje postojanje ili stanje.
jedan
jédan
Neodređeni član ili broj koji označava jednu jedinku.
jer
jér
vì
jesti
jésti
Unositi hranu u usta i gutati je radi ishrane.
još
jóš
Označava trajanje radnje, dodavanje ili pojačavanje.
kad
kád
khi
kako
káko
như thế nào
kao
káo
như
knjiga
knjíga
sách
koji
kóji
Odnosna ili upitna zamenica za živo i neživo, muškog roda jednine.
kroz
króz
qua
kuća
kúća
Zgrada namenjena stanovanju.
lep
lép
Koji izaziva estetski ugođaj; privlačan, prijatan.
ljubav
ljúbav
Duboka emocionalna privrženost ili naklonost prema osobi ili nečemu.
majka
májka
Žena koja je rodila ili odgajila dete.
malo
málo
U maloj meri, u neznatnoj količini.
mesto
'mesto
Određeni prostor ili položaj u prostoru; lokalitet; urbano naselje.
mir
mír
hòa bình
misao
mísao
ý nghĩ
moj
mój
của tôi
mora
móra
phải
moći
móći
có thể
može
móže
có thể
na
ná
Označava površinu, cilj kretanja ili vremensku odredbu.
narod
národ
nhân dân
ne
né
Čestica za negiranje glagola, imenice ili celog iskaza.
nešto
'nešto
điều gì đó
niko
níko
không ai
ako
áko
Uslovni veznik koji uvodi pogodnu rečenicu.
ali
áli
nhưng
Liên từ đối lập dùng để đối chiếu hai ý nghĩ hoặc hành động.
bio
bío
đã là
Phân từ quá khứ giống đực của động từ “biti” (là); các dạng thì quá khứ.
biti
bíti
là
Động từ tồn tại diễn đạt sự tồn tại, bản sắc hoặc trạng thái.
brat
brát
anh trai
Người nam có cùng cha mẹ với người nói.
da
dá
vâng
Tiểu từ dùng để xác nhận lời nói hoặc biểu thị sự đồng ý.
dan
dán
ngày
Khoảng thời gian 24 giờ; phần sáng của ngày.
dati
dáti
Predati nešto drugoj osobi; ustupiti, podariti.
dete
'dete
đứa trẻ
Người chưa đến tuổi trưởng thành; con trai hoặc con gái.
dobro
dóbro
tốt
Theo cách tốt; phù hợp với các chuẩn mực về giá trị hoặc chất lượng.
doći
dóći
đến
Di chuyển về phía người nói hoặc đến một nơi nhất định; tới.
drugi
drúgi
thứ hai; khác
Đứng sau cái thứ nhất trong một dãy; không giống.
dugo
dúgo
lâu
Trong một khoảng thời gian dài.
glava
gláva
đầu
Phần trên của cơ thể chứa não, mắt, tai, mũi và miệng.
godina
'godina
năm
Khoảng thời gian gồm mười hai tháng.
grad
'grad
thành phố
Nơi dân cư lớn với cơ sở hạ tầng phát triển.
hteti
htéti
muốn
Có mong muốn hoặc ý định làm điều gì đó.
i
í
Veznik koji spaja reči, sintagme ili rečenice istog ranga.
ili
íli
hoặc
Liên từ phân liệt dùng để đưa ra một phương án thay thế hoặc một lựa chọn.
ima
íma
có
Ngôi thứ ba số ít của thì hiện tại của động từ “imati”; biểu thị sự sở hữu hoặc sự tồn tại.
iz
iz
từ; ra khỏi
Chỉ nguồn gốc hoặc hướng chuyển động từ bên trong ra bên ngoài.
ići
íći
đi
Di chuyển từ nơi này đến nơi khác bằng cách đi bộ hoặc bằng phương tiện.
je
je
Treće lice jednine prezenta glagola 'biti'; iskazuje postojanje ili stanje.
jedan
jédan
Neodređeni član ili broj koji označava jednu jedinku.
jer
jér
vì
Liên từ chỉ nguyên nhân, dùng để nêu lý do hoặc giải thích.
jesti
jésti
Unositi hranu u usta i gutati je radi ishrane.
još
jóš
Označava trajanje radnje, dodavanje ili pojačavanje.
kad
kád
khi
Liên từ chỉ thời gian, biểu thị sự đồng thời hoặc thời điểm mang tính điều kiện.
kako
káko
như thế nào
Trạng từ nghi vấn hoặc quan hệ dùng để hỏi về cách thức.
kao
káo
như
Liên từ so sánh dùng để đưa vào phép so sánh hoặc sự đồng nhất.
knjiga
knjíga
sách
Tập các tờ giấy được đóng lại, có in văn bản hoặc hình minh họa.
koji
kóji
Odnosna ili upitna zamenica za živo i neživo, muškog roda jednine.
kroz
króz
qua
Chỉ sự chuyển động qua bên trong một không gian hoặc một khoảng thời gian.
kuća
kúća
Zgrada namenjena stanovanju.
lep
lép
Koji izaziva estetski ugođaj; privlačan, prijatan.
ljubav
ljúbav
Duboka emocionalna privrženost ili naklonost prema osobi ili nečemu.
majka
májka
Žena koja je rodila ili odgajila dete.
malo
málo
U maloj meri, u neznatnoj količini.
mesto
'mesto
Određeni prostor ili položaj u prostoru; lokalitet; urbano naselje.
mir
mír
hòa bình
Sự vắng mặt của chiến tranh, xung đột hoặc tiếng ồn; sự hài hòa nội tâm.
misao
mísao
ý nghĩ
Nội dung tinh thần nảy sinh từ suy nghĩ; ý tưởng hoặc ý kiến.
moj
mój
của tôi
Đại từ sở hữu ngôi thứ nhất số ít giống đực.
mora
móra
phải
Ngôi thứ ba số ít hiện tại của động từ “morati”; biểu thị sự bắt buộc hoặc cần thiết.
moći
móći
có thể
Có khả năng về thể chất hoặc tinh thần để làm điều gì đó.
može
móže
có thể
Ngôi thứ ba số ít của thì hiện tại của động từ “moći”; biểu thị năng lực hoặc khả năng.
na
ná
Označava površinu, cilj kretanja ili vremensku odredbu.
narod
národ
nhân dân
Cộng đồng người có cùng văn hóa, ngôn ngữ hoặc nguồn gốc; quần chúng, đám đông.
ne
né
Čestica za negiranje glagola, imenice ili celog iskaza.
nešto
'nešto
điều gì đó
Đại từ bất định chỉ điều gì đó không xác định.
niko
níko
không ai
Không một người nào; không có bất kỳ ai.