Đang tải...
简体中文 · 300 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
大
dà
lớn
Vượt quá mức bình thường hoặc vượt quá đối tượng được so sánh về thể tích, diện tích, số lượng, sức lực, mức độ, v.v.
的
de
của
Dùng giữa định ngữ và trung tâm từ, biểu thị quan hệ bổ nghĩa hoặc sở hữu.
了
le
rồi
Đặt sau động từ hoặc tính từ, biểu thị hành động hoặc sự biến đổi đã hoàn thành.
一
yī
最小的正整数,数目字。
人
rén
người
Động vật bậc cao có khả năng tư duy, có thể chế tạo và sử dụng công cụ để lao động.
在
zài
表示动作发生的地点或时间。
是
shì
表示判断,连接主语和宾语,说明两者相同或有某种关系。
不
bù
không
Dùng trước động từ, tính từ hoặc danh từ để biểu thị phủ định.
我
wǒ
第一人称单数代词,说话人对自己的称呼。
他
tā
anh ấy
Đại từ ngôi thứ ba số ít, chỉ nam giới hoặc dùng chỉ một người nói chung.