Đang tải...
Tìm thấy 300 từ
一
yī
最小的正整数,数目字。
丈夫
zhàngfu
chồng
上
shàng
位置或次序在高处或前面的,与「下」相对。
下
xià
位置或次序在低处或后面的,与「上」相对。
不
bù
không
个
gè
量词,用于计数人或事物,为最常用的通用量词。
中
zhōng
中间,与两端或四周距离相等的位置。
主
zhǔ
主人,拥有者或负责人,主要的一方。
主食
zhǔshí
thực phẩm chính
么
me
疑问词,用于构成疑问句,常与「什」「怎」「多」等组合。
之
zhī
文言文中的助词,相当于现代汉语的「的」,用于定语和中心词之间。
乐观
lèguān
lạc quan
也
yě
表示同样、并且,与前面所说的情况一样,亦。
了
le
用在动词或形容词后,表示动作或变化已经完成。
争吵
zhēngchǎo
cãi nhau
事
shì
事情,发生的情况或需要处理的问题。
于
yú
表示时间、地点、范围、原因等,相当于「在」「从」「对」「比」。
些
xiē
表示不定的数量,若干、一些,多用于「一些」「这些」「那些」。
亲戚
qīnqi
họ hàng
人
rén
具有思维能力的高等动物,能制造工具并使用工具进行劳动。
从
cóng
表示起点,从某时某地开始。
他
tā
第三人称单数代词,指男性或泛指某人。
以
yǐ
介绍动作所使用的工具、方式或原因,相当于「用」「凭」。
会
huì
表示有能力或技能做某事。
伤心
shāngxīn
buồn
伴侣
bànlǚ
bạn đồng hành
但
dàn
表示转折,然而、不过,引出与前面相对立的内容。
体谅
tǐliàng
thấu hiểu
作
zuò
做、制作,进行某种工作或创作。
你
nǐ
第二人称单数代词,称呼对方。
倒
dǎo
đổ
做菜
zuò cài
nấu ăn
做饭
zuòfàn
nấu ăn
儿子
érzi
con trai
兄弟
xiōngdì
anh em
充电器
chōngdiànqì
bộ sạc
关心
guānxīn
quan tâm
关怀
guān huái
quan tâm
兴奋
xīngfèn
phấn khích
其
qí
第三人称代词,指代前面提到的人或事物,相当于「他的」「它的」「他们的」。
内向
nèixiàng
hướng nội
军
jūn
军队,国家武装力量的统称。
冲泡
chōngpào
pha
冷藏
lěngcáng
làm lạnh
冷静
lěngjìng
bình tĩnh
出
chū
从里面到外面,与「入」相对。
刀
dāo
dao
分
fēn
把整体划开成几部分,分开、分配。
切
qiē
cắt
切碎
qiē suì
băm
一
yī
最小的正整数,数目字。
丈夫
zhàngfu
chồng
chồng; người phối ngẫu nam của một phụ nữ đã kết hôn
上
shàng
位置或次序在高处或前面的,与「下」相对。
下
xià
位置或次序在低处或后面的,与「上」相对。
不
bù
không
Dùng trước động từ, tính từ hoặc danh từ để biểu thị phủ định.
个
gè
量词,用于计数人或事物,为最常用的通用量词。
中
zhōng
中间,与两端或四周距离相等的位置。
主
zhǔ
主人,拥有者或负责人,主要的一方。
主食
zhǔshí
thực phẩm chính
một món lương thực chính; thực phẩm chủ yếu giàu carbohydrate hoặc làm từ ngũ cốc được ăn trong bữa, như cơm, mì, bánh bao hấp hoặc bánh mì.
么
me
疑问词,用于构成疑问句,常与「什」「怎」「多」等组合。
之
zhī
文言文中的助词,相当于现代汉语的「的」,用于定语和中心词之间。
乐观
lèguān
lạc quan
lạc quan; có hoặc thể hiện cái nhìn đầy hy vọng, tích cực về tương lai hay một tình huống
也
yě
表示同样、并且,与前面所说的情况一样,亦。
了
le
用在动词或形容词后,表示动作或变化已经完成。
争吵
zhēngchǎo
cãi nhau
cãi nhau; tranh cãi gay gắt, thường vì bất đồng hoặc xung đột
事
shì
事情,发生的情况或需要处理的问题。
于
yú
表示时间、地点、范围、原因等,相当于「在」「从」「对」「比」。
些
xiē
表示不定的数量,若干、一些,多用于「一些」「这些」「那些」。
亲戚
qīnqi
họ hàng
người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân với ai đó; họ hàng.
人
rén
具有思维能力的高等动物,能制造工具并使用工具进行劳动。
从
cóng
表示起点,从某时某地开始。
他
tā
第三人称单数代词,指男性或泛指某人。
以
yǐ
介绍动作所使用的工具、方式或原因,相当于「用」「凭」。
会
huì
表示有能力或技能做某事。
伤心
shāngxīn
buồn
buồn; đau lòng; tan nát cõi lòng, nhất là vì thất vọng, mất mát hoặc tổn thương tình cảm.
伴侣
bànlǚ
bạn đồng hành
Người đồng hành hoặc bạn đời đi cùng ai đó trong một hoạt động, chuyến đi hoặc cuộc sống chung.
但
dàn
表示转折,然而、不过,引出与前面相对立的内容。
体谅
tǐliàng
thấu hiểu
hiểu và biết quan tâm đến khó khăn, cảm xúc hoặc hoàn cảnh của ai đó; khoan dung hoặc đồng cảm với họ.
作
zuò
做、制作,进行某种工作或创作。
你
nǐ
第二人称单数代词,称呼对方。
倒
dǎo
đổ
ngã, đổ hoặc sụp xuống từ tư thế đứng thẳng
做菜
zuò cài
nấu ăn
nấu nướng; chuẩn bị món ăn hoặc một bữa ăn
做饭
zuòfàn
nấu ăn
nấu ăn; chuẩn bị một bữa ăn
儿子
érzi
con trai
một người con trai; đứa con nam so với cha mẹ
兄弟
xiōngdì
anh em
anh em trai; anh em ruột nam hoặc họ hàng nam thân thích cùng thế hệ
充电器
chōngdiànqì
bộ sạc
thiết bị dùng để cung cấp điện để sạc lại pin, đặc biệt là cho điện thoại, máy tính xách tay hoặc thiết bị điện tử khác
关心
guānxīn
quan tâm
quan tâm đến ai đó hoặc điều gì đó; lo lắng về ai đó hoặc điều gì đó; chú ý đến ai đó hoặc điều gì đó
关怀
guān huái
quan tâm
thể hiện sự quan tâm, chăm sóc hoặc lo lắng đối với ai đó hay điều gì đó
兴奋
xīngfèn
phấn khích
phấn khích; bị kích thích hoặc sôi nổi về mặt cảm xúc, nhất là vì niềm vui, sự mong đợi hoặc kích thích
其
qí
第三人称代词,指代前面提到的人或事物,相当于「他的」「它的」「他们的」。
内向
nèixiàng
hướng nội
Hướng nội; kín đáo và có xu hướng tập trung vào suy nghĩ bên trong hơn là giao tiếp xã hội.
军
jūn
军队,国家武装力量的统称。
冲泡
chōngpào
pha
pha hoặc ngâm để chuẩn bị đồ uống bằng cách đổ nước nóng lên trà, cà phê, bột hoặc nguyên liệu tương tự.
冷藏
lěngcáng
làm lạnh
giữ thực phẩm, thuốc men hoặc các hàng hóa khác ở nhiệt độ thấp để bảo quản; làm lạnh
冷静
lěngjìng
bình tĩnh
bình tĩnh, điềm đạm và có thể suy nghĩ rõ ràng, nhất là trong tình huống khó khăn hoặc xúc động
出
chū
从里面到外面,与「入」相对。
刀
dāo
dao
một con dao; một dụng cụ cắt có lưỡi
分
fēn
把整体划开成几部分,分开、分配。
切
qiē
cắt
cắt, thái hoặc chặt bằng dao hay dụng cụ sắc khác
切碎
qiē suì
băm
cắt, băm hoặc xay nhuyễn một thứ gì đó thành những mảnh nhỏ