Bỏ qua đến nội dung
Tiếng Anh

Duyệt từ vựng Tiếng Anh

Tìm thấy 1511 từ

a

từ hạn định
A1

/eɪ/

The indefinite article, used before a singular noun to refer to any one example of something.

a chair

cụm từ
A1

/ə tʃɛər/

one seat, especially a single chair

a pencil

cụm từ
A1

/ə ˈpɛn.səl/

one pencil; used to refer to a single pencil in an indefinite way

about

giới từ
A1

/əˈbaʊt/

On the subject of; concerning; approximately.

accommodation

danh từ
B2

/əˌkɑːməˈdeɪʃən/

chỗ ở

nơi để sống, ở hoặc ngủ, đặc biệt là tạm thời

account

danh từ
A2

/əˈkaʊnt/

tài khoản

Một thỏa thuận với ngân hàng hoặc công ty cho phép ai đó giữ, nhận, chi tiêu hoặc vay tiền, hoặc sử dụng một dịch vụ.

accountant

danh từ
B1

/əˈkaʊntənt/

kế toán

Người có công việc chuẩn bị, kiểm tra hoặc quản lý sổ sách và tài khoản tài chính.

acquaintance

danh từ
B2

/əˈkweɪn.təns/

người quen

người mà mình biết, nhưng không phải là bạn thân.

across

tiểu từ
A2

/əˈkrɔs/

qua

từ một bên của چیزی sang bên kia

address

danh từ
A2

/ˈæd.res/

địa chỉ

Các thông tin về nơi một người sống hoặc nơi một tổ chức đặt trụ sở, đặc biệt dùng để gửi thư.

adult

danh từ
A2

/əˈdʌlt/, /ˈædʌlt/

người lớn

Người hoặc động vật đã trưởng thành hoàn toàn; đặc biệt là người được xem là trưởng thành về mặt pháp lý hoặc xã hội.

afraid

tính từ
A2

/əˈfreɪd/

sợ hãi

cảm thấy sợ; lo sợ vì điều gì đó có thể nguy hiểm, đau đớn hoặc khó chịu

after

giới từ
A1

/ˈɑːftər/

Following in time; later than; in pursuit of.

afternoon

danh từ
A1

/ˌæf.tɚˈnuːn/

buổi chiều

Phần trong ngày sau buổi trưa và trước buổi tối.

again

trạng từ
A1

/əˈɡɛn/

lại

một lần nữa; thêm một lần nữa

age

danh từ
A1

/eɪdʒ/

tuổi

Khoảng thời gian mà một người, động vật, sự vật hoặc nơi chốn đã tồn tại hoặc đã sống.

agenda

danh từ
B1

/əˈdʒɛn.də/

chương trình

Danh sách các mục sẽ được thảo luận hoặc giải quyết trong một cuộc họp.

agree

động từ
A1

/əˈɡriː/

đồng ý

Có cùng ý kiến với ai đó; cho rằng điều gì đó là đúng hoặc chính xác.

agreement

danh từ
A2

/əˈɡriːmənt/

đồng thuận

Tình trạng mà mọi người có cùng ý kiến, hoặc trạng thái chấp nhận cùng một ý tưởng hay kế hoạch.

air

danh từ
A1

/ɛər/

không khí

Hỗn hợp khí vô hình bao quanh Trái Đất và được con người, động vật, thực vật hít thở.

air conditioner

danh từ
A2

/ˈer kənˌdɪʃənər/

máy điều hòa

Một máy hoặc hệ thống làm mát và thường làm khô không khí trong phòng, tòa nhà hoặc phương tiện.

airport

danh từ
A2

/ˈeər.pɔːrt/

sân bay

Nơi có đường băng và các tòa nhà, nơi máy bay cất cánh, hạ cánh và hành khách hoặc hàng hóa được làm thủ tục.

all

từ hạn định
A1

/ɔːl/

tất cả

Dùng để chỉ toàn bộ số lượng, phạm vi hoặc thời lượng của một sự việc nào đó.

allergy

danh từ
B1

/ˈæl.ər.dʒi/

dị ứng

Một tình trạng y khoa trong đó cơ thể phản ứng có hại với một chất vốn thường vô hại, như phấn hoa, bụi hoặc một số loại thực phẩm.

almost

trạng từ
A1

/ˈɔːlmoʊst/

gần như

gần như, nhưng không hoàn toàn hoặc chưa hẳn

alone

tính từ
A1

/əˈloʊn/

một mình

Không có người khác ở gần; một mình.

along

tiểu từ
A1

/əˈlɔŋ/

dọc theo

từ một đầu hay một bên của vật gì đến đầu hay bên kia; theo chiều dài hoặc hướng của vật gì.

already

trạng từ
A2

/ɔːlˈrɛdi/

đã

trước bây giờ hoặc trước thời điểm được nói đến; cho đến lúc này.

also

trạng từ
A1

/ˈɔːlsəʊ/

cũng

Thêm vào đó; cũng; nữa.

always

trạng từ
A1

/ˈɔːlweɪz/

luôn luôn

Ở mọi lúc; liên tục hoặc không có ngoại lệ.

amount

danh từ
A2

/əˈmaʊnt/

lượng

Một lượng của một thứ gì đó, đặc biệt là thứ không được đếm theo từng đơn vị riêng lẻ.

an

từ hạn định
A1

/æn/

một

Dạng của mạo từ không xác định dùng trước các từ bắt đầu bằng âm nguyên âm.

an apple

cụm từ
A1

/æn ˈæp.əl/

one apple; used before a vowel sound when referring to a single apple

an orange

cụm từ
A1

/æn ˈɒr.ɪndʒ/

a single orange fruit

analyst

danh từ
B2

/ˈænəlɪst/

nhà phân tích

Người làm công việc xem xét thông tin, dữ liệu hoặc một tình huống để giải thích, giải quyết vấn đề hoặc đưa ra khuyến nghị.

and

liên từ
A1

/ænd/

Dùng để nối các từ, cụm từ hoặc mệnh đề có cùng cấp độ ngữ pháp.

anger

danh từ
A2

/ˈæŋɡər/

sự tức giận

một cảm giác mạnh mẽ về sự khó chịu, thù địch hoặc bực bội

angry

tính từ
A2

/ˈæŋɡri/

giận dữ

Cảm thấy hoặc thể hiện sự bực tức, khó chịu hay thù địch mạnh mẽ.

animal

danh từ
A1

/ˈænɪməl/

động vật

Một sinh vật sống không phải thực vật, nấm, vi khuẩn hoặc sinh vật tương tự; đặc biệt là sinh vật có thể di chuyển và phản ứng với môi trường xung quanh.

ankle

danh từ
A2

/ˈæŋkəl/

mắt cá chân

Khớp giữa bàn chân và cẳng chân, hoặc phần hẹp của cơ thể xung quanh khớp này.

annoyance

danh từ
B1

/əˈnɔɪəns/

phiền toái

cảm giác hơi tức giận hoặc khó chịu

annoyed

tính từ
A2

/əˈnɔɪd/

khó chịu

hơi bực mình hoặc cáu, nhất là vì điều gì đó khó chịu, lặp đi lặp lại hoặc bất tiện

another

từ hạn định
A1

/əˈnʌðər/

thêm một

thêm một; một người hoặc vật khác cùng loại.

answer

danh từ
A1

/ˈæn.sɚ/

câu trả lời

Điều được nói ra, viết ra hoặc làm để đáp lại một câu hỏi, yêu cầu hoặc tình huống.

ant

danh từ
A1

/ænt/

kiến

Một loài côn trùng nhỏ sống theo bầy đàn có tổ chức, thường có một kiến chúa và nhiều kiến thợ.

antibiotic

danh từ
B2

/ˌæn.ti.baɪˈɑː.tɪk/

kháng sinh

thuốc hoặc chất có tác dụng diệt vi khuẩn hoặc ngăn chúng phát triển, dùng để điều trị nhiễm khuẩn

anxiety

danh từ
B1

/æŋˈzaɪ.ə.ti/

lo âu

Cảm giác lo lắng, căng thẳng hoặc bồn chồn về điều gì đó có kết quả không chắc chắn.

anxious

tính từ
B1

/ˈæŋkʃəs/

lo lắng

lo lắng, bồn chồn hoặc bất an về điều gì đó có kết quả không chắc chắn

any

từ hạn định
A1

/ˈɛni/

bất kỳ

Một hoặc một vài thứ, không kể là bao nhiêu hay bao nhiêu thứ.

anything

đại từ
A1

/ˈɛniˌθɪŋ/

bất cứ thứ gì

Bất kỳ thứ gì thuộc loại nào; bất kỳ đồ vật, sự việc, hành động hay vấn đề nào, nhất là khi chưa được xác định.