Đang tải...
Tìm thấy 1511 từ
a
/eɪ/
The indefinite article, used before a singular noun to refer to any one example of something.
a chair
/ə tʃɛər/
one seat, especially a single chair
a pencil
/ə ˈpɛn.səl/
one pencil; used to refer to a single pencil in an indefinite way
about
/əˈbaʊt/
On the subject of; concerning; approximately.
accommodation
/əˌkɑːməˈdeɪʃən/
chỗ ở
account
/əˈkaʊnt/
tài khoản
accountant
/əˈkaʊntənt/
kế toán
acquaintance
/əˈkweɪn.təns/
người quen
across
/əˈkrɔs/
qua
address
/ˈæd.res/
địa chỉ
adult
/əˈdʌlt/, /ˈædʌlt/
người lớn
afraid
/əˈfreɪd/
sợ hãi
after
/ˈɑːftər/
Following in time; later than; in pursuit of.
afternoon
/ˌæf.tɚˈnuːn/
buổi chiều
again
/əˈɡɛn/
lại
age
/eɪdʒ/
tuổi
agenda
/əˈdʒɛn.də/
chương trình
agree
/əˈɡriː/
đồng ý
agreement
/əˈɡriːmənt/
đồng thuận
air
/ɛər/
không khí
air conditioner
/ˈer kənˌdɪʃənər/
máy điều hòa
airport
/ˈeər.pɔːrt/
sân bay
all
/ɔːl/
tất cả
allergy
/ˈæl.ər.dʒi/
dị ứng
almost
/ˈɔːlmoʊst/
gần như
alone
/əˈloʊn/
một mình
along
/əˈlɔŋ/
dọc theo
already
/ɔːlˈrɛdi/
đã
also
/ˈɔːlsəʊ/
cũng
always
/ˈɔːlweɪz/
luôn luôn
amount
/əˈmaʊnt/
lượng
an
/æn/
một
an apple
/æn ˈæp.əl/
one apple; used before a vowel sound when referring to a single apple
an orange
/æn ˈɒr.ɪndʒ/
a single orange fruit
analyst
/ˈænəlɪst/
nhà phân tích
and
/ænd/
và
anger
/ˈæŋɡər/
sự tức giận
angry
/ˈæŋɡri/
giận dữ
animal
/ˈænɪməl/
động vật
ankle
/ˈæŋkəl/
mắt cá chân
annoyance
/əˈnɔɪəns/
phiền toái
annoyed
/əˈnɔɪd/
khó chịu
another
/əˈnʌðər/
thêm một
answer
/ˈæn.sɚ/
câu trả lời
ant
/ænt/
kiến
antibiotic
/ˌæn.ti.baɪˈɑː.tɪk/
kháng sinh
anxiety
/æŋˈzaɪ.ə.ti/
lo âu
anxious
/ˈæŋkʃəs/
lo lắng
any
/ˈɛni/
bất kỳ
anything
/ˈɛniˌθɪŋ/
bất cứ thứ gì
a
/eɪ/
The indefinite article, used before a singular noun to refer to any one example of something.
a chair
/ə tʃɛər/
one seat, especially a single chair
a pencil
/ə ˈpɛn.səl/
one pencil; used to refer to a single pencil in an indefinite way
about
/əˈbaʊt/
On the subject of; concerning; approximately.
accommodation
/əˌkɑːməˈdeɪʃən/
chỗ ở
nơi để sống, ở hoặc ngủ, đặc biệt là tạm thời
account
/əˈkaʊnt/
tài khoản
Một thỏa thuận với ngân hàng hoặc công ty cho phép ai đó giữ, nhận, chi tiêu hoặc vay tiền, hoặc sử dụng một dịch vụ.
accountant
/əˈkaʊntənt/
kế toán
Người có công việc chuẩn bị, kiểm tra hoặc quản lý sổ sách và tài khoản tài chính.
acquaintance
/əˈkweɪn.təns/
người quen
người mà mình biết, nhưng không phải là bạn thân.
across
/əˈkrɔs/
qua
từ một bên của چیزی sang bên kia
address
/ˈæd.res/
địa chỉ
Các thông tin về nơi một người sống hoặc nơi một tổ chức đặt trụ sở, đặc biệt dùng để gửi thư.
adult
/əˈdʌlt/, /ˈædʌlt/
người lớn
Người hoặc động vật đã trưởng thành hoàn toàn; đặc biệt là người được xem là trưởng thành về mặt pháp lý hoặc xã hội.
afraid
/əˈfreɪd/
sợ hãi
cảm thấy sợ; lo sợ vì điều gì đó có thể nguy hiểm, đau đớn hoặc khó chịu
after
/ˈɑːftər/
Following in time; later than; in pursuit of.
afternoon
/ˌæf.tɚˈnuːn/
buổi chiều
Phần trong ngày sau buổi trưa và trước buổi tối.
again
/əˈɡɛn/
lại
một lần nữa; thêm một lần nữa
age
/eɪdʒ/
tuổi
Khoảng thời gian mà một người, động vật, sự vật hoặc nơi chốn đã tồn tại hoặc đã sống.
agenda
/əˈdʒɛn.də/
chương trình
Danh sách các mục sẽ được thảo luận hoặc giải quyết trong một cuộc họp.
agree
/əˈɡriː/
đồng ý
Có cùng ý kiến với ai đó; cho rằng điều gì đó là đúng hoặc chính xác.
agreement
/əˈɡriːmənt/
đồng thuận
Tình trạng mà mọi người có cùng ý kiến, hoặc trạng thái chấp nhận cùng một ý tưởng hay kế hoạch.
air
/ɛər/
không khí
Hỗn hợp khí vô hình bao quanh Trái Đất và được con người, động vật, thực vật hít thở.
air conditioner
/ˈer kənˌdɪʃənər/
máy điều hòa
Một máy hoặc hệ thống làm mát và thường làm khô không khí trong phòng, tòa nhà hoặc phương tiện.
airport
/ˈeər.pɔːrt/
sân bay
Nơi có đường băng và các tòa nhà, nơi máy bay cất cánh, hạ cánh và hành khách hoặc hàng hóa được làm thủ tục.
all
/ɔːl/
tất cả
Dùng để chỉ toàn bộ số lượng, phạm vi hoặc thời lượng của một sự việc nào đó.
allergy
/ˈæl.ər.dʒi/
dị ứng
Một tình trạng y khoa trong đó cơ thể phản ứng có hại với một chất vốn thường vô hại, như phấn hoa, bụi hoặc một số loại thực phẩm.
almost
/ˈɔːlmoʊst/
gần như
gần như, nhưng không hoàn toàn hoặc chưa hẳn
alone
/əˈloʊn/
một mình
Không có người khác ở gần; một mình.
along
/əˈlɔŋ/
dọc theo
từ một đầu hay một bên của vật gì đến đầu hay bên kia; theo chiều dài hoặc hướng của vật gì.
already
/ɔːlˈrɛdi/
đã
trước bây giờ hoặc trước thời điểm được nói đến; cho đến lúc này.
also
/ˈɔːlsəʊ/
cũng
Thêm vào đó; cũng; nữa.
always
/ˈɔːlweɪz/
luôn luôn
Ở mọi lúc; liên tục hoặc không có ngoại lệ.
amount
/əˈmaʊnt/
lượng
Một lượng của một thứ gì đó, đặc biệt là thứ không được đếm theo từng đơn vị riêng lẻ.
an
/æn/
một
Dạng của mạo từ không xác định dùng trước các từ bắt đầu bằng âm nguyên âm.
an apple
/æn ˈæp.əl/
one apple; used before a vowel sound when referring to a single apple
an orange
/æn ˈɒr.ɪndʒ/
a single orange fruit
analyst
/ˈænəlɪst/
nhà phân tích
Người làm công việc xem xét thông tin, dữ liệu hoặc một tình huống để giải thích, giải quyết vấn đề hoặc đưa ra khuyến nghị.
and
/ænd/
và
Dùng để nối các từ, cụm từ hoặc mệnh đề có cùng cấp độ ngữ pháp.
anger
/ˈæŋɡər/
sự tức giận
một cảm giác mạnh mẽ về sự khó chịu, thù địch hoặc bực bội
angry
/ˈæŋɡri/
giận dữ
Cảm thấy hoặc thể hiện sự bực tức, khó chịu hay thù địch mạnh mẽ.
animal
/ˈænɪməl/
động vật
Một sinh vật sống không phải thực vật, nấm, vi khuẩn hoặc sinh vật tương tự; đặc biệt là sinh vật có thể di chuyển và phản ứng với môi trường xung quanh.
ankle
/ˈæŋkəl/
mắt cá chân
Khớp giữa bàn chân và cẳng chân, hoặc phần hẹp của cơ thể xung quanh khớp này.
annoyance
/əˈnɔɪəns/
phiền toái
cảm giác hơi tức giận hoặc khó chịu
annoyed
/əˈnɔɪd/
khó chịu
hơi bực mình hoặc cáu, nhất là vì điều gì đó khó chịu, lặp đi lặp lại hoặc bất tiện
another
/əˈnʌðər/
thêm một
thêm một; một người hoặc vật khác cùng loại.
answer
/ˈæn.sɚ/
câu trả lời
Điều được nói ra, viết ra hoặc làm để đáp lại một câu hỏi, yêu cầu hoặc tình huống.
ant
/ænt/
kiến
Một loài côn trùng nhỏ sống theo bầy đàn có tổ chức, thường có một kiến chúa và nhiều kiến thợ.
antibiotic
/ˌæn.ti.baɪˈɑː.tɪk/
kháng sinh
thuốc hoặc chất có tác dụng diệt vi khuẩn hoặc ngăn chúng phát triển, dùng để điều trị nhiễm khuẩn
anxiety
/æŋˈzaɪ.ə.ti/
lo âu
Cảm giác lo lắng, căng thẳng hoặc bồn chồn về điều gì đó có kết quả không chắc chắn.
anxious
/ˈæŋkʃəs/
lo lắng
lo lắng, bồn chồn hoặc bất an về điều gì đó có kết quả không chắc chắn
any
/ˈɛni/
bất kỳ
Một hoặc một vài thứ, không kể là bao nhiêu hay bao nhiêu thứ.
anything
/ˈɛniˌθɪŋ/
bất cứ thứ gì
Bất kỳ thứ gì thuộc loại nào; bất kỳ đồ vật, sự việc, hành động hay vấn đề nào, nhất là khi chưa được xác định.