Bỏ qua đến nội dung
Tiếng Quảng Đông

Duyệt từ vựng Tiếng Quảng Đông

Tìm thấy 100 từ

walk_placeholder

động từ
A1

/haːŋ˩˧/

用腳一步一步咁郁動。

乜嘢

đại từ
A1

/mɐt˥ jɛ˩˧/

問係邊樣嘢或者邊件事,即係「甚麼」。

danh từ
A1

/jɐn˩˧/

người

Động vật bậc cao có tư duy, biết nói, tức là chính chúng ta.

今日

danh từ
A1

/kɐm˥ jɐt˨/

而家講緊嘅呢一日。

trạng từ
A1

/t͡sʊŋ˨˨/

表示狀態繼續、又或者更加,即係「還」、「更」。

động từ
A1

/kʰei˩˧/

用兩隻腳直立喺度。

但係

liên từ
A1

/taːn˨˨ hɐi˨˨/

表示前後兩件事有轉折,即係「不過」。

đại từ
A1

/nei˩˧/

指同你講嘢嗰個人,即係對方。

đại từ
A1

/kʰɵy˩˧/

指自己同對方以外嘅第三個人,唔分男女。

động từ
A1

/hɐi˨˨/

用嚟表示前後兩樣嘢係同一樣,或者確認某件事。

係咪

trạng từ
A1

/hɐi˨˨ mɐi˨˨/

擺喺句前或者句中問「是不是」。

classifier
A1

/kɔ˧/

最常用嘅量詞,用嚟數人同好多種嘢。

động từ
A1

/t͡sou˨˨/

進行某項工作或者活動;又指擔任某個職位。

trạng từ
A1

/sin˥/

表示時間或者次序在前,即係「首先」;擺句尾表示「先做某事」。

公司

danh từ
A1

/kʊŋ˥ si˥/

做生意嘅機構或者商行。

động từ
A1

/mou˩˧/

表示唔擁有或者唔存在某樣嘢,係「有」嘅相反。

động từ
A1

/hɵy˧/

由呢度郁去第二個地方。

liên từ
A1

/tʰʊŋ˩˧/

連接兩樣嘢,即係「和」。

同埋

liên từ
A1

/tʰʊŋ˩˧ maːi˩˧/

連接兩樣嘢或者兩件事,即係「和」、「以及」。

tiểu từ
A1

/aː˧/

擺喺句尾表示疑問、確認或者緩和語氣。

từ hạn định
A1

/ni˥/

指近身或者眼前嘅人同嘢。

tiểu từ
A1

/t͡sɔ˧˥/

擺喺動詞後面,表示動作已經做完。

tiểu từ
A1

/mɛ˥/

擺喺句尾表示質疑或者反問;又可以單獨用嚟問「乜嘢」。

trạng từ
A1

/m̩˩˧/

擺喺動詞或者形容詞前面,表示否定,即係「冇」、「非」嘅意思。

唔該

thán từ
A1

/m̩˩˧ kɔːi˥/

用嚟請求人幫手、多謝服務,又或者引起人注意。

問題

danh từ
A1

/mɐn˨˨ tʰɐi˩˧/

需要解答嘅疑問;又指麻煩或者故障。

tiểu từ
A1

/laː˥/

擺喺句尾,表示催促、建議或者事情有咗新變化。

tính từ
A1

/ŋaːm˥/

正確、合適、啱身;又表示啱啱先發生。

tiểu từ
A1

/ti˥/

表示複數或者少量,又可以擺喺形容詞後面表示程度。

tiểu từ
A1

/laː˧/

擺喺句尾,表示事情已經完成或者出現咗新狀況。

giới từ
A1

/hɐi˧˥/

指出人或者嘢所在嘅地方或者時間。

tiểu từ
A1

/maː˧/

擺喺句尾表示疑問,口語多數用「呀」、「咩」代替。

từ hạn định
A1

/kɔ˧˥/

指離身遠嘅人同嘢。

嗰陣

danh từ
A1

/kɔ˧˥ t͡sɐn˨˨/

指過去嗰段時間或者嗰個時候。

tiểu từ
A1

/kɛ˧/

擺喺名詞前面表示所屬,又可以擺喺句尾加強語氣。

danh từ
A1

/jɛ˩˧/

泛指各種物件、事情,或者食物。

嘢食

danh từ
A1

/jɛ˩˧ sɪk˨/

可以食嘅嘢,即係食物。

động từ
A1

/lɐi˩˧/

由第二個地方郁埋嚟講嘢嗰個人度。

因為

liên từ
A1

/jɐn˥ wɐi˨˨/

帶出一件事嘅原因。

地方

danh từ
A1

/tei˨˨ fɔːŋ˥/

某一處位置或者範圍。

động từ
A1

/t͡sɔ˩˧/

將個籮柚擺喺凳或者地上休息;又指乘搭交通工具。

tính từ
A1

/tɔ˥/

數量大、唔少。

多謝

thán từ
A1

/tɔ˥ t͡sɛ˨˨/

多數用喺收到人哋嘅禮物或者實際幫助時表達感激。

tính từ
A1

/taːi˨˨/

體積、面積或者程度勁;又指年紀長。

tính từ
A1

/hou˧˥/

令人滿意、質素高、狀態理想。

如果

liên từ
A1

/jy˩˧ kwɔ˧˥/

帶出一個假設嘅情況。

對唔住

thán từ
A1

/tɵy˧ m̩˩˧ t͡sy˨˨/

做錯咗嘢向人道歉時講嘅話。

tính từ
A1

/siu˧˥/

數量小、唔多。

trạng từ
A1

/t͡sɐu˨˨/

表示緊接、好快就發生,或者帶出結論。

屋企

danh từ
A1

/ʊk˥ kʰei˧˥/

自己住嘅地方,即係家。

danh từ
A1

/nin˩˧/

地球圍住太陽轉一圈嘅時間,即係十二個月。

幾多

trạng từ
A1

/kei˧˥ tɔ˥/

問數量或者價錢,即係「多少」。

幾時

trạng từ
A1

/kei˧˥ si˩˧/

問邊個時間,即係「甚麼時候」。

động từ
A1

/sœːŋ˧˥/

心入面希望做某件事或者得到某樣嘢。

đại từ
A1

/ŋɔ˩˧/

講嘢嘅人自稱,即係自己。

所以

liên từ
A1

/sɔ˧˥ ji˩˧/

帶出一件事嘅結果。

danh từ
A1

/jɐt˨/

一日,即係由朝早到夜晚嗰段時間;又指太陽。

明白

động từ
A1

/mɪŋ˩˧ paːk˨/

清楚咁理解到某件事嘅意思。

星期

danh từ
A1

/sɪŋ˥ kʰei˩˧/

七日為一個週期,即係一個禮拜。

時候

danh từ
A1

/si˩˧ hɐu˨˨/

指某段時間或者某個時刻。

時間

danh từ
A1

/si˩˧ kaːn˧/

由過去到將來嘅一段流動嘅過程。

động từ
A1

/jɐu˩˧/

表示擁有或者存在某樣嘢。

朋友

danh từ
A1

/pʰɐŋ˩˧ jɐu˩˧/

相熟、感情好嘅人。

梗係

trạng từ
A1

/kɐŋ˧˥ hɐi˨˨/

表示事情理所當然、一定係咁,即係「當然」。

danh từ
A1

/sɵy˧˥/

透明冇色、可以飲嘅液體。

琴日

danh từ
A1

/kʰɐm˩˧ jɐt˨/

今日之前嗰一日。

động từ
A1

/pei˧˥/

將嘢交去人手上;又表示容許。

畀錢

động từ
A1

/pei˧˥ t͡sʰin˩˧/

付出金錢去買嘢或者結賬。

động từ
A1

/tʰɐi˧˥/

用眼望嘢;又指睇書、睇電影等等。

động từ
A1

/t͡si˥/

心入面清楚某件事,明白或者曉得。

tính từ
A1

/sɐi˧/

體積、面積細;又指年紀輕。

細路

danh từ
A1

/sɐi˧ lou˨/

年紀細嘅人,即係小朋友。

而且

liên từ
A1

/ji˩˧ tsʰɛ˧˥/

喺前一句嘅基礎上再加多一層意思,即係「並且」。

而家

trạng từ
A1

/ji˩˧ kaː˥/

呢一刻、當下。

聽日

danh từ
A1

/tʰɪŋ˥ jɐt˨/

今日之後嗰一日。

trạng từ
A1

/t͡si˧/

表示要到某個條件先至會發生,即係「才」;又表示程度最高。

danh từ
A1

/t͡sʰaː˩˧/

用茶葉沖出嚟嘅飲品。

động từ
A1

/jiu˧/

表示需要、想得到某樣嘢;又表示必須做某件事。

覺得

động từ
A1

/kɔk˧ tɐk˥/

心入面有某種睇法或者感受,即係「認為」。

động từ
A1

/kɔːŋ˧˥/

用言語表達自己嘅意思。

động từ
A1

/sɪk˥/

曉得做某件事、掌握某種技能;又指認得某人。

động từ
A1

/maːi˩˧/

畀錢換返啲嘢返嚟。

động từ
A1

/maːi˨˨/

將自己嘅嘢畀人換返錢。

danh từ
A1

/t͡sʰɛ˥/

有轆、載人載貨嘅交通工具。

động từ
A1

/faːn˥/

郁返去原本嘅地方;又表示恢復原狀。

邊個

đại từ
A1

/pin˥ kɔ˧/

問係邊一個人,即係「誰」。

邊度

đại từ
A1

/pin˥ tou˨˨/

問位置或者地方,即係「哪裡」。

trạng từ
A1

/tou˥/

表示全部包括在內,即係「也」、「全部」。

danh từ
A1

/t͡sʰin˩˧/

用嚟買嘢嘅貨幣,銀紙同硬幣。

鍾意

động từ
A1

/t͡sʊŋ˥ ji˧/

對某人或者某樣嘢有好感、覺得中意。

danh từ
A1

/t͡sʊŋ˥/

報時嘅器具;又作量詞計小時,即「個鐘」。

鐘意_placeholder

động từ
A1

/t͡sʊŋ˥ ji˧/

(保留條目,見「鍾意」)

阿媽

danh từ
A1

/aː˧ maː˥/

生同養自己嘅女性長輩,即係母親。

阿爸

danh từ
A1

/aː˧ paː˥/

生同養自己嘅男性長輩,即係父親。

danh từ
A1

/t͡sɐn˨˨/

指一段短時間;又作量詞數陣風、陣味。

động từ
A1

/sɪk˨/

將嘢放入口,嚼完吞落肚。

danh từ
A1

/faːn˨˨/

煮熟嘅白米;又泛指一餐嘢食。

động từ
A1

/jɐm˧˥/

將水或者其他液體吞落肚。

trạng từ
A1

/tim˧˥/

問方式、原因或者情況,即係「點樣」、「點解」嘅簡略。

點解

trạng từ
A1

/tim˧˥ kaːi˧˥/

問一件事嘅原因,即係「為乜」。