Bỏ qua đến nội dung
Tiếng Wales

Duyệt từ vựng Tiếng Wales

Tìm thấy 286 từ

a

liên từ
A1

/a/

Cysylltair sy'n uno dau air, ymadrodd neu gymal.

ac

liên từ
A1

/aːɡ/

Dạng của “a” dùng trước nguyên âm.

achos

liên từ
A1

/ˈaχɔs/

Cysylltair sy'n cyflwyno rheswm.

afal

danh từ
A1

'afal

táo

một quả táo; loại quả ăn được, hình tròn của cây táo

agos

tính từ
A1

ágos

gần

ở gần về không gian, thời gian, quan hệ hoặc mức độ

allwedd

danh từ
A2

állwedd

chìa khóa

Chìa dùng để mở hoặc khóa cửa, ổ khóa, xe cộ hay cơ chế tương tự.

am

giới từ
A1

/am/

Arddodiad sy'n dynodi amser, achos neu ddymuniad am rywbeth.

amser

danh từ
A1

/ˈamsɛr/

Y cyfnod y mae digwyddiadau'n dilyn ei gilydd ynddo.

amyneddgar

tính từ
B1

amynéddgar

kiên nhẫn

kiên nhẫn; có thể chờ đợi bình tĩnh hoặc chịu đựng sự chậm trễ, khó khăn hay phiền toái mà không nổi giận

angen

danh từ
A1

ángen

nhu cầu

nhu cầu; sự cần thiết; điều được yêu cầu hoặc mong muốn

annibynnol

tính từ
B1

annibýnnol

độc lập

Độc lập; không bị một người, tổ chức hoặc quốc gia khác kiểm soát, cai quản hay chi phối.

ar

giới từ
A1

/ar/

Arddodiad sy'n dynodi safle uwchben neu ar wyneb rhywbeth.

ar ôl

giới từ
A1

/ar oːl/

Yn dilyn mewn amser neu drefn; ar y diwedd.

arian

danh từ
A1

árian

tiền

tiền; tiền tệ hoặc nguồn lực tài chính

ateb

danh từ
A1

áteb

câu trả lời

một câu trả lời, lời đáp hoặc phản hồi cho một câu hỏi, yêu cầu hay vấn đề

bach

tính từ
A1

/baːχ/

Bychan o ran maint; heb fod yn fawr.

bachgen

danh từ
A1

'bachgen

cậu bé

Một cậu bé; một trẻ em nam hoặc một nam thanh niên.

banc

danh từ
A2

bánc

ngân hàng

Ngân hàng; tổ chức tài chính nơi tiền được gửi giữ, vay hoặc trao đổi.

bara

danh từ
A1

bára

bánh mì

Bánh mì; một thực phẩm thiết yếu làm từ bột mì, nước và thường là men, được nướng thành ổ hoặc các dạng khác.

barod

tính từ
A1

bárod

sẵn sàng

sẵn sàng; đã chuẩn bị để dùng, hành động hoặc cho điều sắp xảy ra

basn

danh từ
A2

'basn

chậu

Một cái chậu hoặc bát dùng để đựng nước hay chất lỏng khác, במיוחד để rửa.

berwi

động từ
A2

bérwi

sôi

đun sôi; làm cho chất lỏng đạt đến điểm sôi hoặc đang ở điểm sôi

beth

đại từ
A1

/beːθ/

Từ để hỏi về một vật hoặc một vấn đề.

blasu

động từ
A2

blásu

nếm

Nếm thử hoặc thử món ăn hay đồ uống.

ble

trạng từ
A1

/bleː/

đâu

Từ dùng để hỏi về nơi chốn hay vị trí.

blin

tính từ
A2

blín

mệt

mệt, mỏi hoặc kiệt sức.

blwyddyn

danh từ
A1

/ˈblʊi̯ðɨn/

năm

Khoảng thời gian mười hai tháng hoặc 365 ngày.

bod

động từ
A1

/boːd/

Y ferf sylfaenol sy'n mynegi bodolaeth neu gyflwr.

brawd

danh từ
A1

bráwd

anh em

một người anh em trai; một anh/chú/em trai ruột

brecwast

danh từ
A1

brécwast

bữa sáng

bữa sáng; bữa ăn đầu tiên trong ngày, thường ăn vào buổi sáng

brwsh

danh từ
A2

'brwsh

bàn chải

Bàn chải: dụng cụ có lông, sợi hoặc vật liệu tương tự, dùng để làm sạch, chải chuốt, sơn hoặc bôi một chất gì đó.

bwrdd

danh từ
A1

bẃrdd

bàn

Bàn; một đồ nội thất có mặt phẳng dùng để ăn, viết, làm việc hoặc đặt đồ vật lên.

bwyd

danh từ
A1

bwýd

thức ăn

Thức ăn; những thứ mà người hoặc động vật ăn.

bwyta

động từ
A1

bwýta

ăn

ăn; đưa thức ăn vào miệng và nuốt

cadair

danh từ
A1

cádair

ghế

Một cái ghế; đồ nội thất để một người ngồi, thường có tựa lưng và thường có bốn chân.

cael

động từ
A1

cáel

nhận

nhận, có được, thu được hoặc giành được điều gì đó

cardiau

danh từ
A2

cárdiau

thẻ

thẻ; số nhiều của cerdyn/card, chỉ những mảnh bìa cứng hoặc nhựa nhỏ dùng để chúc mừng, nhận dạng, thanh toán, cung cấp thông tin và các mục đích tương tự.

cariad

danh từ
A1

cáriad

tình yêu

tình yêu; sự yêu mến hay mến thích sâu sắc đối với ai đó hoặc điều gì đó

cariadus

tính từ
B1

cariádus

yêu thương

Yêu thương, âu yếm, hoặc thể hiện tình yêu và sự dịu dàng.

cartref

danh từ
A1

cártref

nhà

Nhà; nơi một người sinh sống, đặc biệt được xem là nơi thuộc về hoặc mang lại sự thoải mái.

caru

động từ
A1

cáru

yêu

yêu; cảm thấy tình cảm sâu đậm với ai đó hoặc điều gì đó

casáu

động từ
A2

casáu

ghét

ghét, căm ghét hoặc rất không thích ai đó hay điều gì đó

cau

động từ
A1

cáu

đóng

đóng hoặc khép một thứ gì đó, nhất là cửa, cửa sổ, cổng hoặc vật chứa

caws

danh từ
A1

'caws

phô mai

phô mai; thực phẩm làm từ phần sữa đông

cefnogi

động từ
A2

cefnógi

ủng hộ

ủng hộ, giúp đỡ hoặc trợ giúp ai đó hay điều gì đó

cefnogol

tính từ
B1

cefnógol

hỗ trợ

Đem lại sự giúp đỡ, khích lệ hoặc tán thành.

cegin

danh từ
A1

cégin

nhà bếp

Nhà bếp; một phòng hoặc khu vực nơi thức ăn được chuẩn bị và nấu nướng.

chwaer

danh từ
A1

'chwaer

chị/em gái

Chị/em gái; người cùng cha mẹ là nữ.

cig

danh từ
A1

cíg

thịt

thịt; phần thịt của một con vật dùng làm thức ăn

cinio

danh từ
A1

cínio

bữa chính

bữa tối; bữa trưa; bữa ăn chính, nhất là bữa giữa trưa hoặc buổi tối

cloc

danh từ
A1

clóc

đồng hồ

Một chiếc đồng hồ; một thiết bị dùng để hiển thị hoặc đo thời gian.

clogyn

danh từ
B2

clógyn

áo choàng

Một chiếc áo choàng hoặc áo khoác choàng; một loại trang phục ngoài rộng, mặc khoác trên vai.

coffi

danh từ
A1

cóffi

cà phê

cà phê; đồ uống nóng làm từ hạt cà phê rang, hoặc hạt/bột dùng để pha nó.

coginio

động từ
A1

co'ginio

nấu ăn

nấu nướng; chuẩn bị thức ăn bằng cách đun nóng

cot

danh từ
A1

'côt

áo khoác

Một chiếc áo khoác; trang phục mặc bên ngoài các لباس khác, nhất là để giữ ấm hoặc bảo vệ.

creadigol

tính từ
B1

creadígol

sáng tạo

sáng tạo; có hoặc thể hiện trí tưởng tượng và tính độc đáo

crys

danh từ
A1

crýs

áo sơ mi

áo sơ mi; một loại áo cho phần thân trên, thường có cổ áo, tay áo và cúc

cwpwrdd

danh từ
A2

'cwpwrdd

tủ

Một cái tủ hoặc tủ đựng dùng để cất giữ thức ăn, bát đĩa, quần áo hoặc các đồ dùng gia đình khác.

cwrtais

tính từ
A2

cẃrtais

lịch sự

lịch sự, nhã nhặn, thể hiện cách cư xử tốt hoặc sự tôn trọng, quan tâm đến người khác

cwrw

danh từ
A1

'cwrw

bia

bia; đồ uống có cồn làm từ ngũ cốc mạch nha, tạo hương bằng hoa bia và được lên men.

cydymaith

danh từ
B2

cy'dymaith

bạn đồng hành

Bạn đồng hành; người đi cùng người khác hoặc cùng chia sẻ một hoạt động, chuyến đi hay hoàn cảnh.

cyfarfod

danh từ
A2

cyfárfod

cuộc họp

một cuộc họp; một cuộc tụ tập đã sắp xếp của mọi người để thảo luận, công việc hoặc mục đích khác

cyffrous

tính từ
B1

cýffrous

thú vị

Thú vị; gây ra sự quan tâm, hào hứng hoặc hồi hộp mạnh mẽ.

cymdeithasol

tính từ
A2

cymdeithásol

xã hội

Liên quan đến xã hội, tổ chức xã hội hoặc những người sống cùng nhau trong một cộng đồng.

cymwynasgar

tính từ
B2

cymwynásgar

hay giúp đỡ

Hay giúp đỡ, sẵn lòng hoặc sẵn sàng làm việc tốt cho người khác.

cymysgu

động từ
A2

cymýsgu

trộn

trộn, kết hợp hoặc hòa lẫn các thứ lại với nhau

cyn

giới từ
A1

/kɪn/

Yn rhagflaenu mewn amser neu drefn.

cyndyn

tính từ
B1

cýndyn

ngại

không muốn hoặc không sẵn lòng làm việc gì; không hào hứng

cynhesu

động từ
A2

cynhésu

làm ấm

làm ấm hoặc làm nóng một vật; làm cho một vật ấm hơn

cyw iâr

danh từ
A1

'cyw iâr

gà con

Một con gà con; một con gà nhà còn non.

cywilyddus

tính từ
B2

cywilýddus

đáng xấu hổ

Đáng xấu hổ, nhục nhã, hoặc gây ra cảm giác xấu hổ.

da

tính từ
A1

/daː/

O ansawdd uchel; boddhaol neu rinweddol.

da iawn

thán từ
A1

/daː jau̯n/

Ymadrodd o gymeradwyaeth neu ganmoliaeth.

dadlau

động từ
B1

dádlau

tranh luận

tranh luận, thảo luận hoặc nêu lý lẽ ủng hộ hay phản đối điều gì.

dadmer

động từ
B1

dádmer

rã đông

rã đông; làm cho cái gì đó không còn bị đông lạnh nữa

dan

giới từ
A1

/dan/

dưới

Ở thấp hơn thứ gì; bên dưới nó.

ddim

trạng từ
A1

/ðɪm/

Geiryn negyddol a ddefnyddir i wneud berf yn negyddol.

ddoe

trạng từ
A1

/ðɔːɨ̯/

Y diwrnod cyn heddiw.

deallgar

tính từ
B2

deállgar

thấu hiểu

Thông minh, tinh ý hoặc có khả năng hiểu biết tốt; cũng chỉ sự cảm thông và thấu hiểu đối với người khác.

dewr

tính từ
A2

déwr

dũng cảm

can đảm; dũng cảm; thể hiện lòng can đảm trước nguy hiểm hoặc khó khăn

dibynadwy

tính từ
B1

dibynádwy

đáng tin cậy

Có thể dựa vào; đáng tin cậy, đáng tin hoặc xứng đáng được tin.

dicter

danh từ
B1

dícter

cơn giận

cảm giác tức giận, bực mình hoặc thù địch mạnh mẽ.

difater

tính từ
B2

difáter

thờ ơ

Lãnh đạm, dửng dưng hoặc thờ ơ; tỏ ra ít quan tâm, chú ý hay cảm xúc.

dig

tính từ
A2

díg

giận dữ

giận dữ, bực bội hoặc phật ý

dillad

danh từ
A1

díllad

quần áo

quần áo; trang phục mặc trên người

dim

danh từ
A1

/dɪm/

sự không có

Sự không có bất cứ thứ gì; điều đối lập với một thứ gì đó.

diolch

thán từ
A1

/ˈdiːɔlχ/

Gair a ddefnyddir i fynegi gwerthfawrogiad.

diolchgar

tính từ
A2

di-'olch-gar

biết ơn

cảm thấy hoặc thể hiện lòng biết ơn; biết ơn, cảm kích.

dod

động từ
A1

dód

đến

đến; đến nơi hoặc di chuyển về phía người nói hay một địa điểm đã nêu

dros

giới từ
A1

/drɔs/

Uwchben ac ar draws; ar ran rhywun.

drws

danh từ
A1

'drws

cửa

Cửa: một vật chắn di động dùng để mở và đóng lối vào của phòng, tòa nhà, xe cộ, tủ, v.v.

drwy

giới từ
A1

/druːi̯/

O un pen i'r llall trwy ganol rhywbeth; drwy gyfrwng.

dryslyd

tính từ
B1

drýslyd

bối rối

bối rối; hoang mang; không thể nghĩ rõ ràng hoặc hiểu được điều gì đó

dweud

động từ
A1

/dwɛi̯d/

Mynegi rhywbeth mewn geiriau.

dydd

danh từ
A1

/diːð/

Y cyfnod o olau rhwng codiad a machlud haul; cyfnod o bedair awr ar hugain.

dyma

tiểu từ
A1

/ˈdəma/

Gair sy'n cyflwyno neu'n dangos rhywbeth sydd yn ymyl y siaradwr.

dyn

danh từ
A1

dýn

người đàn ông

một người nam trưởng thành; một người đàn ông

dyna

tiểu từ
A1

/ˈdəna/

Gair sy'n cyfeirio at rywbeth ymhellach oddi wrth y siaradwr.

dŵr

danh từ
A1

'dŵr

nước

Nước; chất lỏng trong suốt rơi xuống dưới dạng mưa và có ở sông, hồ và biển.

ei

từ hạn định
A1

/iː/

của

Đại từ sở hữu ngôi thứ ba số ít, giống đực hoặc giống cái.

eisiau

danh từ
A1

/ˈɛi̯ʃaɨ̯/

Dymuniad neu angen am rywbeth.

emosiwn

danh từ
B1

emósiwn

cảm xúc

một cảm giác như tình yêu, sợ hãi, tức giận, buồn bã hoặc vui mừng; một cảm xúc

esgid

danh từ
A1

ésgid

giày

Một chiếc giày; một loại vật dụng đi ở chân.

eu

từ hạn định
A1

/əɨ̯/

của họ

Đại từ sở hữu ngôi thứ ba số nhiều.

ewythr

danh từ
A2

éwythr

chú; cậu

Một người chú/cậu; anh/em trai của mẹ hoặc cha, hoặc chồng của dì/cô.

faint

đại từ
A1

/vai̯nt/

Gair gofynnol i holi am nifer neu swm.

falch

tính từ
A2

fálch

tự hào

Dạng biến âm mềm của balch: tự hào; vui hoặc hài lòng vì ai đó hay điều gì đó.

fe

tiểu từ
A1

/veː/

Geiryn rhagferfol sy'n cyflwyno berf gadarnhaol.

fel

liên từ
A1

/veːl/

Gair sy'n dynodi tebygrwydd neu ddull.

felly

trạng từ
A1

/ˈvɛɬi/

O ganlyniad i hynny; am y rheswm hwnnw.

ffenestr

danh từ
A1

ffénestr

cửa sổ

Cửa sổ; một lỗ mở trên tường, mái hoặc phương tiện, thường được lắp kính, để cho ánh sáng hay không khí lọt vào hoặc cho người ta nhìn ra ngoài.

ffrind

danh từ
A1

ffrínd

bạn bè

Một người bạn; người mà ta biết rõ và quý mến.

ffrio

động từ
A2

ffrío

chiên

chiên; nấu thức ăn trong mỡ hoặc dầu nóng

ffrwythau

danh từ
A2

ffrwýthau

trái cây

trái cây; các phần hoặc loại trái cây

ffyddlon

tính từ
B1

'ffyddlon

trung thành

trung thành, tận tụy hoặc kiên định; vẫn giữ lòng trung với một người, lời hứa, bổn phận, niềm tin hoặc lý tưởng

finegr

danh từ
A2

fínegr

giấm

giấm; một chất lỏng có vị chua, được tạo ra bằng lên men, dùng trong nấu ăn, ngâm chua và làm gia vị.

flinedig

tính từ
A2

flinédig

mệt mỏi

Dạng biến âm mềm của tiếng Wales blinedig: mệt, mệt mỏi.

galarus

tính từ
B2

ga'larus

ai sầu

Đầy tang thương, buồn bã hoặc bày tỏ nỗi đau buồn; buồn trong giọng điệu hoặc tính chất.

gallu

động từ
A1

/ˈɡaɬɨ/

Bod â'r gallu neu'r cyfle i wneud rhywbeth.

gan

giới từ
A1

/ɡan/

Arddodiad sy'n dynodi meddiant neu asiant gweithred.

garlleg

danh từ
A2

gárlleg

tỏi

tỏi; một củ có mùi hăng, dùng làm gia vị trong nấu ăn

gofal

danh từ
A2

gófal

chăm sóc

sự chăm sóc, chú ý, hoặc việc trông nom ai đó hay điều gì đó

gofyn

động từ
A1

gófyn

hỏi

hỏi; đặt một câu hỏi cho ai đó

golau

danh từ
A1

gólau

ánh sáng

ánh sáng; sự chiếu sáng, đặc biệt đối lập với bóng tối

grilio

động từ
B1

grílio

nướng

nướng hoặc làm barbecue; nấu bằng nhiệt trực tiếp, nhất là dưới lò nướng hoặc trên than hồng.

gwaith

danh từ
A1

/ɡwai̯θ/

Ymdrech neu weithgaredd i gyflawni tasg neu ennill bywoliaeth.

gwasgu

động từ
A2

gwásgu

ép

ấn, ép hoặc đẩy một thứ gì đó, במיוחד với lực mạnh hoặc giữa các bề mặt

gweld

động từ
A1

/ɡwɛld/

Canfod rhywbeth â'r llygaid; deall.

gwely

danh từ
A1

gwély

giường

Một chiếc giường; đồ nội thất hoặc nơi dùng để ngủ hay nghỉ ngơi.

gwin

danh từ
A1

'gwin

rượu vang

Rượu vang; đồ uống có cồn làm từ nước ép nho lên men, hoặc một loại hay một phần rót của thức uống này.

gwir

danh từ
A1

/ɡwiːr/

Yr hyn sy'n cyfateb i'r ffeithiau; y gwrthwyneb i gelwydd.

gwisg

danh từ
A2

gwísg

trang phục

quần áo; một bộ trang phục hoặc một món đồ mặc

gwlad

danh từ
A1

/ɡwlaːd/

Tir dan un llywodraeth; cenedl. Hefyd ardal wledig.

gwneud

động từ
A1

/ɡwnɛi̯d/

Cyflawni gweithred neu greu rhywbeth.

gwraig

danh từ
A1

gwráig

vợ

một người vợ; bạn đời nữ đã kết hôn

gwybod

động từ
A1

/ˈɡwəbɔd/

Bod yn ymwybodol o ffaith neu wybodaeth.

gyda

giới từ
A1

/ˈɡəda/

Arddodiad sy'n dynodi cwmni neu feddiant o rywbeth.

gŵr

danh từ
A1

'gŵr

đàn ông

Một con người nam trưởng thành; một người đàn ông.

halen

danh từ
A1

hálen

muối

Muối; một chất kết tinh màu trắng, đặc biệt dùng để nêm nếm hoặc bảo quản thực phẩm.

hances

danh từ
A2

hánces

khăn tay

một chiếc khăn tay; một mảnh vải hoặc giấy nhỏ dùng để lau mũi hoặc mặt

hapus

tính từ
A1

hápus

vui vẻ

vui vẻ, mừng rỡ hoặc hài lòng; cảm thấy hoặc thể hiện sự mãn nguyện hay niềm vui.

heddiw

trạng từ
A1

/ˈhɛðɪu̯/

Ar y diwrnod hwn; y dydd presennol.

hefyd

trạng từ
A1

/ˈhɛvɪd/

Yn ychwanegol; yn yr un modd.

help

danh từ
A1

hélp

sự giúp đỡ

Sự giúp đỡ, trợ giúp hoặc hỗ trợ dành cho ai đó.

hen

tính từ
A1

hén

cũ; đã sống hoặc tồn tại từ rất lâu.

hi

đại từ
A1

/hiː/

Rhagenw personol trydydd person unigol benywaidd.

hoffi

động từ
A1

hóffi

thích

thích; có cảm tình với ai đó hoặc điều gì đó

hon

đại từ
A1

/hɔn/

này

Đại từ chỉ định giống cái, dùng để chỉ một vật ở gần.

hunanol

tính từ
B1

hunánol

ích kỷ

Ích kỷ; chủ yếu quan tâm đến lợi ích, nhu cầu hoặc lợi thế của bản thân.

hwn

đại từ
A1

/huːn/

Rhagenw dangosol gwrywaidd sy'n cyfeirio at rywbeth agos.

i

giới từ
A1

/iː/

Arddodiad sy'n dynodi cyfeiriad tuag at rywle neu berchnogaeth.

i gyd

trạng từ
A1

/iː ɡiːd/

Ymadrodd sy'n golygu 'yn gyfan gwbl' neu 'pob un'.

iaith

danh từ
A1

/jai̯θ/

System o eiriau a ddefnyddir i gyfathrebu.

iawn

trạng từ
A1

/jau̯n/

Adferf sy'n dwysáu ystyr ansoddair; yn fawr iawn.

ie

thán từ
A1

/jeː/

Gair cadarnhaol i ateb cwestiwn yn gadarnhaol.

ifanc

tính từ
A1

ífanc

trẻ

Trẻ; ở giai đoạn đầu của cuộc đời, sự tăng trưởng hoặc phát triển.

lawen

tính từ
A2

láwen

vui vẻ

Dạng biến âm mềm của tiếng Wales llawen: vui vẻ, tươi vui, hân hoan hoặc vui mừng.

llaeth

danh từ
A1

lláeth

sữa

sữa; chất lỏng màu trắng do con cái của các loài động vật có vú tạo ra, đặc biệt là bò, dùng làm thức ăn và đồ uống

llaw

danh từ
A1

/ɬau̯/

Rhan o'r corff ar ben y fraich a ddefnyddir i afael.

llawer

từ hạn định
A1

/ˈɬau̯ɛr/

Nifer neu swm mawr o rywbeth.

lluddedig

tính từ
B2

lluddédig

mệt mỏi

mệt, mỏi hoặc kiệt sức, nhất là sau khi gắng sức hay chịu áp lực.

llysiau

danh từ
A1

llýsiau

rau

rau; các loài cây ăn được hoặc bộ phận của cây, đặc biệt khi dùng làm thực phẩm

mab

danh từ
A1

máb

con trai

Con trai; đứa con trai đối với cha mẹ của mình.

madarch

danh từ
A2

mádarch

nấm

nấm; nấm, đặc biệt là nấm ăn được

maddau

động từ
A2

máddau

tha thứ

tha thứ hoặc ân xá cho ai đó; ngừng cảm thấy giận dữ hay oán giận vì một lỗi lầm

mae

động từ
A1

/maːɨ̯/

Dạng hiện tại khẳng định ngôi thứ ba số ít của động từ “to be”.

magu

động từ
A2

mágu

nuôi dưỡng

nuôi nấng, dưỡng dục, hoặc nuôi lớn một đứa trẻ hay một con non

magwraethu

động từ
C1

magwráethu

nuôi dưỡng

Nuôi nấng, dưỡng dục hoặc chăm sóc một đứa trẻ hay người trẻ, במיוחד bằng cách cung cấp sự chăm sóc và nuôi dạy.

mam

danh từ
A1

mám

mẹ

mẹ; cha mẹ nữ, đặc biệt là mẹ ruột của mình.

mam-gu

danh từ
A1

mám-gu

Một người bà.

mawr

tính từ
A1

/mau̯r/

Sylweddol o ran maint, nifer neu bwysigrwydd.

menyn

danh từ
A1

ményn

Bơ; một sản phẩm sữa màu vàng, mềm, làm từ kem, dùng để phết lên bánh mì hoặc trong nấu ăn.

menyw

danh từ
A1

ményw

phụ nữ

Một người trưởng thành thuộc giới tính nữ; một phụ nữ.

merch

danh từ
A1

mérch

con gái

Con gái; một bé gái hoặc phụ nữ trẻ.

modryb

danh từ
A1

'modryb

dì; cô

Bác, cô, dì hoặc thím; chị/em gái của mẹ hoặc cha, hay vợ của chú/cậu/bác.

mor

trạng từ
A1

/moːr/

Adferf sy'n dynodi gradd neu faint mawr o rinwedd.

moron

danh từ
A1

móron

cà rốt

cà rốt; dạng số nhiều của moronen, nghĩa là một củ cà rốt

mwstard

danh từ
A2

'mwstard

mù tạt

Mù tạt; một loại gia vị màu vàng hoặc nâu, cay nồng, ăn kèm với thức ăn.

mwy

trạng từ
A1

/muːi̯/

I raddau helaethach; gradd gymharol 'mawr' a 'llawer'.

mynd

động từ
A1

mýnd

đi

đi; di chuyển hoặc đi lại từ nơi này đến nơi khác

na

tiểu từ
A1

/na/

Cysylltair a ddefnyddir mewn cymhariaeth neu i olygu 'nag'.

nad

tiểu từ
A1

/naːd/

Geiryn negyddol a ddefnyddir mewn cymalau perthynol a chysylltiol.

nain

danh từ
A1

náin

bà; đặc biệt trong cách dùng ở miền bắc xứ Wales

nawr

trạng từ
A1

/nau̯r/

Ar hyn o bryd; y foment bresennol.

nerfus

tính từ
A2

nérfus

lo lắng

Lo lắng; bồn chồn hoặc bất an, đặc biệt trước điều gì khó khăn hoặc quan trọng.

neu

liên từ
A1

/nɛi̯/

Cysylltair sy'n cynnig dewis rhwng dau beth neu ragor.

newydd

tính từ
A1

/ˈnɛu̯ɪð/

Wedi ei greu neu ei gael yn ddiweddar; nid hen.

nhw

đại từ
A1

/n̥uː/

Rhagenw personol trydydd person lluosog.

ni

đại từ
A1

/niː/

chúng ta

Đại từ nhân xưng số nhiều ngôi thứ nhất, chỉ người nói và những người khác.

o

giới từ
A1

/oː/

Arddodiad sy'n dynodi tarddiad neu symudiad oddi wrth rywle.

oedd

động từ
A1

/ɔːɨ̯ð/

Ffurf trydydd person unigol amherffaith y ferf 'bod'.

oedolyn

danh từ
A2

oedólyn

người lớn

Người trưởng thành; một người đã phát triển hoàn toàn, được pháp luật hoặc xã hội coi là đã chín chắn.

oeri

động từ
B1

óeri

làm nguội

làm nguội, để nguội, hoặc làm cho cái gì đó bớt nóng hơn.

ofnus

tính từ
B1

ófnus

sợ hãi

sợ hãi, nhút nhát hoặc rụt rè; cảm thấy sợ hoặc tỏ ra thiếu can đảm

olew

danh từ
A2

ólew

dầu

dầu; một chất lỏng trơn, nhờn dùng để nấu ăn, bôi trơn, làm nhiên liệu hoặc cho các mục đích khác

ond

liên từ
A1

/ɔnd/

Cysylltair sy'n cyflwyno gwrthgyferbyniad neu eithriad.

onest

tính từ
B1

ónest

trung thực

trung thực; nói thật và có đạo đức ngay thẳng

os

liên từ
A1

/ɔs/

Cysylltair sy'n cyflwyno amod.

pa

từ hạn định
A1

/paː/

Gair gofynnol i ddewis rhwng nifer o bethau.

pam

trạng từ
A1

/pam/

Gair gofynnol i holi am reswm neu achos.

pan

liên từ
A1

/pan/

Cysylltair sy'n dynodi'r adeg y digwydd rhywbeth.

papur

danh từ
A1

'papur

giấy

Giấy như một chất liệu, hoặc một tờ hay mảnh giấy.

paratoi

động từ
A2

parátoi

chuẩn bị

chuẩn bị hoặc làm cho một شيء sẵn sàng để sử dụng, cho một sự kiện hoặc cho một mục đích

parchu

động từ
A2

'parchu

tôn trọng

Tôn trọng, quý mến hoặc thể hiện sự kính trọng đối với ai đó hay điều gì đó.

parchus

tính từ
B1

párchus

kính trọng

Thể hiện sự tôn trọng; có thái độ kính trọng, lịch sự hoặc cung kính.

partner

danh từ
A2

pártner

bạn đời

Người mà mình có mối quan hệ tình cảm hoặc quan hệ cá nhân lâu dài.

pasta

danh từ
A2

pásta

mì ống

Mì ống; món ăn làm từ bột mì và nước, được tạo thành nhiều hình dạng và thường luộc chín.

person

danh từ
A2

pérson

người

Một người; một cá thể con người.

perthyn

động từ
B1

pérthyn

thuộc về

thuộc về ai đó hoặc cái gì đó; là tài sản của

perthynas

danh từ
A2

perthýnas

mối quan hệ

Mối quan hệ hoặc sự liên hệ giữa người, nhóm, sự vật hoặc ý tưởng.

peth

danh từ
A1

/peːθ/

vật

Vật hoặc điều không được gọi tên cụ thể.

plentyn

danh từ
A1

pléntyn

trẻ em

Một đứa trẻ; một con người còn nhỏ tuổi.

plicio

động từ
A2

plício

gọt vỏ

lột bỏ da, vỏ hoặc lớp ngoài của một vật gì đó

pob

từ hạn định
A1

/poːb/

Yn cyfeirio at bob aelod unigol o grŵp heb eithriad.

pobi

động từ
A1

póbi

nướng

nấu chín bánh mì, bánh ngọt hoặc thực phẩm tương tự bằng nhiệt khô, đặc biệt là trong lò nướng.

pobl

danh từ
A1

/ˈpoːbɔl/

Bodau dynol yn gyffredinol neu grŵp o unigolion.

poeni

động từ
A2

póeni

lo lắng

lo lắng; cảm thấy bất an hoặc bận tâm, nhất là về một điều gì đó

priod

danh từ
A2

príod

vợ/chồng

một người phối ngẫu; chồng hoặc vợ

priodas

danh từ
A2

príodas

đám cưới

Đám cưới; nghi lễ mà hai người kết hôn.

priodi

động từ
A2

priódi

kết hôn

kết hôn; bước vào hôn nhân

pryd

trạng từ
A1

prýd

khi nào

khi nào; vào lúc nào

pryderus

tính từ
B1

prydérus

lo lắng

Có cảm giác lo âu, lo lắng hoặc bất an về điều gì đó.

pwrs

danh từ
B1

pẃrs

ví tiền

Một chiếc ví hoặc túi nhỏ dùng để đựng tiền, thẻ và các vật dụng cá nhân nhỏ khác.

pwy

đại từ
A1

/puːi̯/

Gair gofynnol i holi am hunaniaeth person.

pysgod

danh từ
A1

pýsgod

cá; động vật sống dưới nước, đặc biệt là dạng số nhiều của pysgodyn

reis

danh từ
A2

réis

gạo

những hạt nhỏ ăn được của một loài cây ngũ cốc, được nấu chín và ăn làm thực phẩm

rhagrithiol

tính từ
C1

rhagríthiol

giả nhân giả nghĩa

Giả nhân giả nghĩa; có đặc điểm giả vờ có những chuẩn mực đạo đức, niềm tin hoặc đức hạnh mà वास्तव ra không có.

rhaid

danh từ
A1

/r̥ai̯d/

Angen neu orfodaeth i wneud rhywbeth.

rhiant

danh từ
A1

rhíant

phụ huynh

Một phụ huynh; mẹ hoặc cha của một đứa trẻ.

rhoi

động từ
A1

rhói

cho

cho; đưa, ban tặng hoặc cung cấp một thứ gì đó cho ai đó

rhostio

động từ
B1

rhóstio

quay

nấu chín thực phẩm bằng nhiệt khô, đặc biệt là trong lò nướng hoặc trên lửa

rhwng

giới từ
A1

/r̥ʊŋ/

Yn y gofod neu'r berthynas sy'n gwahanu dau beth.

rhwystredig

tính từ
B1

rhwystrédig

bực bội

bực bội; cảm thấy bực, thất vọng hoặc nản lòng vì có điều gì đó cản trở thành công hay tiến bộ

rwy

động từ
A1

/r̥ʊi̯/

Ffurf person cyntaf unigol presennol y ferf 'bod'.

sawdl

danh từ
A2

sáwdl

gót chân

Gót chân; phần sau của bàn chân con người, ở dưới mắt cá chân.

saws

danh từ
A2

sáws

nước sốt

Một món ăn kèm hoặc nước chấm, nước xốt dạng lỏng hay bán lỏng dùng với thức ăn.

seleri

danh từ
A2

seléri

cần tây

cần tây; một loại rau xanh giòn, có những cuống dài màu xanh nhạt, ăn sống hoặc nấu chín

selsig

danh từ
A2

'selsig

xúc xích

Một cây xúc xích; một loại thực phẩm hình trụ nhỏ làm từ thịt xay, hoặc chất thay thế chay, thường được nấu chín trước khi ăn.

serchog

tính từ
B2

sérchog

thân ái

Thân ái, yêu thương hoặc dịu dàng trong cách cư xử hay tình cảm.

sesnin

danh từ
B1

'sesnin

gia vị

gia vị; một पदार्थ, đặc biệt là muối, thảo mộc hoặc gia vị, được thêm vào thức ăn để làm tăng hương vị.

siampŵ

danh từ
A2

siam'pŵ

dầu gội

Chất lỏng hoặc kem dùng để gội đầu; dầu gội.

siomedig

tính từ
B1

siomédig

thất vọng

thất vọng; cảm thấy buồn hoặc không hài lòng vì điều mong đợi hoặc hy vọng đã không xảy ra

siwgr

danh từ
A1

síwgr

đường

Đường; một chất kết tinh có vị ngọt dùng để làm ngọt thức ăn và đồ uống.

sleisio

động từ
B1

sléisio

thái lát

Cắt một thứ gì đó thành những lát mỏng, phẳng.

sudd

danh từ
A2

súdd

nước ép

nước ép, nhựa cây hoặc chất lỏng được chiết từ trái cây, thực vật hoặc vật chất hữu cơ khác

sut

trạng từ
A1

/sɪt/

Gair gofynnol i holi am ddull neu gyflwr.

swil

danh từ
B2

swíl

cám heo

Cám heo; thức ăn thừa ướt hoặc đồ bỏ đi, nhất là thức ăn thải cho lợn hay các con vật khác.

swnllyd

tính từ
A2

'swnllyd

ồn ào

Ồn ào; gây ra nhiều tiếng ồn hoặc đầy tiếng ồn.

swper

danh từ
A2

sẃper

bữa tối

Bữa tối; bữa ăn buổi tối, nhất là bữa nhẹ hoặc thân mật.

synnu

động từ
A2

sýnnu

ngạc nhiên

cảm thấy ngạc nhiên hoặc sửng sốt; lấy làm lạ về điều gì

tad

danh từ
A1

tád

cha

cha; cha ruột là nam giới

tad-cu

danh từ
A1

tád-cu

ông nội/ngoại

ông nội/ông ngoại; cha của mẹ hoặc cha của một người

taid

danh từ
A1

táid

ông

ông; cha của bố hoặc mẹ mình

tatws

danh từ
A1

tátws

khoai tây

những củ ăn được của cây khoai tây, đặc biệt là làm thực phẩm

tawel

tính từ
A1

táwel

yên tĩnh

yên tĩnh; hầu như không gây tiếng ồn; im lặng

te

danh từ
A1

trà

trà; thức uống nóng được pha bằng cách ngâm lá trà trong nước sôi

teilwra

động từ
B2

téilwra

may đo

May đo; làm, chỉnh sửa hoặc thay đổi quần áo cho một người cụ thể.

teimlad

danh từ
A2

'teimlad

cảm giác

Một cảm giác hoặc cảm xúc.

teimlo

động từ
A1

téimlo

cảm thấy

Cảm thấy; trải nghiệm một cảm xúc, tâm trạng hoặc trạng thái thể chất.

teulu

danh từ
A1

téulu

gia đình

Một gia đình; một nhóm người có quan hệ huyết thống, hôn nhân hoặc gắn bó trong đời sống gia đình.

toiled

danh từ
A1

tóiled

nhà vệ sinh

nhà vệ sinh; bồn cầu hoặc căn phòng có nó

tomato

danh từ
A1

tomáto

cà chua

Cà chua: quả ăn được màu đỏ hoặc vàng của cây cà chua, dùng như một loại rau trong nấu ăn.

torri

động từ
A2

tórri

cắt

cắt, xẻ, chặt hoặc chém một vật gì đó

trist

tính từ
A2

tríst

buồn

Buồn; không vui; cảm thấy đau buồn.

trydan

danh từ
A2

trýdan

điện

điện; năng lượng điện hoặc dòng điện

twyllodrus

tính từ
B2

twyllódrus

lừa dối

có tính lừa dối; nhằm gây hiểu lầm hoặc lừa gạt.

tywel

danh từ
A2

týwel

khăn

Khăn; một mảnh vải hoặc giấy thấm dùng để lau khô cơ thể, tay, đồ dùng hoặc bề mặt.

danh từ
A1

'tŷ

nhà

Một ngôi nhà; một tòa nhà được dùng làm nơi ở hoặc chỗ cư trú.

un

số từ
A1

/iːn/

Y rhif cyntaf; y rhif rhwng dim a dau.

wedi

tiểu từ
A1

/ˈwɛdi/

Geiryn sy'n dynodi bod gweithred wedi ei chwblhau'n barod.

winwnsyn

danh từ
A2

winẃnsyn

hành tây

Hành tây; củ ăn được của cây hành, dùng làm rau hoặc gia vị.

wyres

danh từ
A2

wýres

cháu gái

cháu gái; con gái của con trai hoặc con gái mình

wyt

động từ
A1

/ʊɪt/

Ffurf ail berson unigol presennol y ferf 'bod'.

y

từ hạn định
A1

/ə/

Y fannod bendant a ddefnyddir o flaen enw i ddynodi peth arbennig neu wybyddus.

yfed

động từ
A1

ýfed

uống

uống; đưa chất lỏng vào miệng và nuốt xuống

yfory

trạng từ
A1

/əˈvɔri/

Y diwrnod ar ôl heddiw.

yma

trạng từ
A1

/ˈəma/

Yn y lle hwn; wrth ymyl y siaradwr.

ymarferol

tính từ
B1

ymar'ferol

thực tiễn

Thực tiễn; liên quan đến thực hành, sử dụng thực tế hoặc hoạt động tay chân hơn là lý thuyết.

ymddiried

động từ
B1

ymddíried

tin tưởng

tin tưởng; có sự tin cậy vào ai đó hoặc điều gì đó

yn

tiểu từ
A1

/ən/

Geiryn a ddefnyddir i gysylltu berf 'bod' â berfenw neu ansoddair.

yno

trạng từ
A1

/ˈənɔ/

Yn y lle acw; ymhell oddi wrth y siaradwr.

yr

từ hạn định
A1

/ər/

Ffurf ar y fannod bendant a ddefnyddir o flaen llafariad neu 'h'.

ysgaru

động từ
B1

ys'garu

ly hôn

ly hôn; chấm dứt một cuộc hôn nhân theo pháp luật

ystafell

danh từ
A1

ystáfell

phòng

Một phòng hay buồng trong một tòa nhà.

ystafell ymolchi

danh từ
A1

ystáfell ymólchi

phòng tắm

Phòng tắm; phòng dùng để rửa ráy, tắm hoặc tắm vòi sen.

ŵyr

danh từ
B1

'ŵyr

cháu trai

một cháu trai